Chào mừng quý vị đến với Trang riêng của thầy Thạch Trương Thảo.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Hái hoa học tập ...

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://graphicttt.blogspot.com/
Người gửi: Thạch Trương Thảo (trang riêng)
Ngày gửi: 01h:38' 25-11-2007
Dung lượng: 7.2 MB
Số lượt tải: 224
Nguồn: http://graphicttt.blogspot.com/
Người gửi: Thạch Trương Thảo (trang riêng)
Ngày gửi: 01h:38' 25-11-2007
Dung lượng: 7.2 MB
Số lượt tải: 224
Số lượt thích:
0 người
TTGD TX Chu Văn An
L?p 12
Mở đầu
Chọn môn
Chọn môn
Sử: Chọn câu hỏi
Câu 1:
Mặt trận Việt Minh ra đời trong hoàn cảnh nào?
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Sử: câu 1
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 2:
Trình bày ý nghĩa của hội nghị trung ương Đảng lần VIII?
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 3:
Vì sao nói thời cơ của Cách mạng tháng Tám 1945 là ?ngàn năm có một??
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 4:
Trong cuộc Tổng khởi nghĩa Cách mạng tháng Tám 1945, Hà Nội có phải là nơi được giải phóng đầu tiên? Vì sao?
Chọn môn
Chọn câu
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 5:
Nêu những nguyên nhân dẫn đến thắng lợi của CM tháng Tám 1945? Trong đó nguyên nhân nào là quan trọng nhất?
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 6:
Nêu tóm tắt những khó khăn của VN sau CM tháng Tám 1945. Trong đó khó khăn nào là nguy hiểm nhất đối với chính quyền CM?
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 7:
Nêu những chủ trương của Đảng, Chính phủ và Hồ Chủ Tịch đối với giặc ngoại xâm sau CM tháng Tám 1945 và trước ngày toàn quốc kháng chiến 12/1945?
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 8:
Vì sao Pháp mở cuộc tiến công lên căn cứ Việt Bắc ? Thu đông 1947?
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 9:
Vì sao VN chủ động mở chiến dịch Biên Giới 1950? Trong đó mục đích nào là quan trọng nhất? Vì sao?
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 10:
Tóm tắt diễn biến của chiến dịch Điện Biên Phủ 1954?
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 11:
Từ chiến dịch Việt Bắc 1947, đến chiến dịch Biên Giới 1950, đến chiến dịch Điện Biên Phủ 1954. Hãy nêu bật sự phát triển về chiến thuật quân sự của ta?
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 12:
Nội dung cơ bản của Hiệp định Genève 1954?
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 13:
Nêu đặc điểm tìng hình của VN sau Hiệp địng Genevè và nhiệm vụ CM trong thời kỳ mới?
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 14:
Thế nào là ?Chiến tranh đặc biệt?. Nêu chiến thắng quân sự điển hình của nhân dân miền Nam chống ?Chiến tranh đặc biệt??
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 15:
So sánh:?Chiến tranh đặc biệt? và ?Chiến tranh cục bộ? mà Đế quốc Mỹ đã thực hiện ở miền Nam VN?
Chọn môn
Chọn câu
1). Hoàn cảnh lịch sử (1941)
+ Tình hình thế giới: Vào đầu 1941, Chiến tranh thế giới II chuẩn bị bước sang giai đoạn II, Đức chuẩn bị tấn công Liên Xô, Nhật chuẩn bị mở rộng chiến tranh Đông Dương.
+ Tình hình trong nước: 2/1941 Nguyễn Ái Quốc về nước trực tiếp lãnh đạo CM và đã triệu tập Hội nghị VIII (từ 10 ? 19/5/1941) và thành lập Mặt trận ?Việt Nam Độc Lập Đồng Minh? ở Bắc Pó, Cao Bằng.
Chọn môn
Chọn câu
2). Hội nghị trung ương Đảng lần VIII đã hoàn chỉnh sự chỉ đạo chuyển hướng chiến lược, sách lược CM đã đề ra từ hội nghị VI (11/1939) co tác dụng vận động toàn Đảng, toàn dân tham gia cuộc đấu tranh chống Pháp và phát xít Nhật.
Chọn môn
Chọn câu
3). Thời cơ của CM tháng Tám:
+ Khách quan: Chiến tranh thế giới II kết thúc ở châu Âu (5/1945), với sự đầu hàng của phát xít Đức.Tại châu Á: 8/8/1945 Liên Xô tuyên chiến và đánh bại 1 triệu quân Nhật ở Trung Quốc. Và ngày 6, ngày 9/8/1945 Mỹ thả hai trái bom nguyên tử xuống Hiroshima và Nagasaki buộc Nhật đầu hàng vô điều kiện ngày 14/8/1945. Quân Nhật ở Đông Dương bị vô hiêu hoá. Chính phủ Trần Trọng Kim hoang mang.
+ Chủ quan: CM chuẩn bị lực lượng chu đáo, đang chống Nhật. Nhật đầu hàng, quân đồng minh chủ động đến giải giáp quân Nhật. Đây là thời cơ ?ngàn năm có một?.
Chọn môn
Chọn câu
4). Trong cuộc Tổng khởi nghĩa CM tháng Tám 1945. hà Nội được giải phóng ngày 19/8 và không phải là nơi được giải phóng sớm nhất. 4 tỉnh được giải phóng từ 14 ? 18/8/1945 là Hải Dương, Bắc Giang, Hà Tĩnh và Quảng Nam.
Chọn môn
Chọn câu
5). Nguyên nhân dẫn đến thắng lợi của CM tháng Tám 1945 là:
+ Sự lãnh đạo tài tình sáng suốt của Đảng.
+ Truyền thống yêu nước nồng nàng và tinh thần đấu tranh bất khuất của nhân dân ta.
+ Sự đầu hàng của Chủ nghĩa phát xít trong Chiến tranh thế giới II.
Trong đó sự ?lãnh đạo của Đảng? là nguyên nhân quan trọng nhất.
Chọn môn
Chọn câu
6). Sau CM tháng Tám 1945, chính quyền CM phải đối phó với nhiều khó khăn: đói, nghèo, dốt, thù trong giặc ngoài. Trong đó giặc ngoại xâm là nguy hiểm nhất đối với chính quyền CM.
Chọn môn
Chọn câu
7). Đối với quân Tưởng: Đảng và Hồ Chủ Tịch chủ trương hòa với Tưởng để tập trung quân vào Nam ủng hộ cuộc kháng chiến của nhân dân Nam bộ (Nhượng cho chúng một số quyền lợi về kinh tế - chính trị).
Đối với Pháp:
Pháp muốn mở rộng chiến tranh ra Bắc nên đã chủ trương hòa với Tưởng (kí hòa ước Pháp ? Hoa ngày 28/2/1946).
Trước tình hình trên kẻ thù còn lại là Pháp, nên Đảng, Hồ Chủ Tịch và Chính phủ chủ trương hòa với Pháp để quét sạch quân Tưởng (kí Bản Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946 và Bản tạm ước ngày 14/9/1946)
Chọn môn
Chọn câu
8). Sau 3 tháng mở rộng chiến tranh (từ 12/1946 đến 3/1947) Pháp lúng túng nhiều mặt:
- Lực lượng bị phân tán.
- Tài chính eo hẹp.
- Dư luận Pháp phản đối cuộc chiến tranh ở Đông Dương. Nên Pháp muốn ?đánh nhanh, thắng nhanh?.
Pháp cử Bolacrt sang VN để thực hiện âm mưu mới.
* về chính trị: mặc cả với Bảo Đại để lập chính phủ bù nhìn.
* Về quân sự: Pháp mở cuộc tấn công lên Việt Bắc để tiêu diệt quân chủ lực của ta.
Chọn môn
Chọn câu
9). Vào 1950 tình hình thế giới tạo nhiều thuận lợi cho ta. Để đối phó với âm mưu của Pháp (kế hoạch Rờve): Pháp khóa chặt biên giới Việt ? Trung và cô lập Việt Bắc để tấn công Việt Bắc lần thứ hai.
Ta quyết định mở chiến dịch Biên Giới với 3 mục đích:
- Khai thông biên giới Việt ? Trung.
- Mở rộng căn cứ Việt Bắc.
- Tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực quân địch.
Trong đó ?tiêu diệt địch? là mục đích quan trọng nhất, vì tiêu diệt địch thì mới khai thông biên giới và mở rộng Việt Bắc.
Chọn môn
Chọn câu
10). Chiến dịch Điện Biên Phủ gồm ba đợt:
Đợt 1: (13 -> 17/3) tấn công phân khu Bắc
Đợt 2: (30/3 -> 26/4) tấn công trung tâm Mường Thanh.
Đợt 3: (1 -> 7/5/1954) tiêu diệt Mừơng Thanh và Hồng Cúm.
Chọn môn
Chọn câu
11). Từ lúc kháng chiến toàn quốc bùng nổ (12/1946) VN ?thế mạch nhưng lực yếu? vì vậy đến 3/1947 Pháp tăng viện binh, VN chủ trương rút về Việt Bắc để kháng chiến lâu dài.
- Thu Đông 1947: Pháp chủ động tiến công lên Việt Bắc nhằn tiêu diệt quân chủ lực của ta nhưng đã thất bại. Tương quan lực lượng đã thay đổi có lợi cho ta. Bộ đội VN càng phát triển.
- Thu Đông 1950: tình hình thế giới có nhiều thuận lợi, ta chủ động mở chiến dịch Biên Giới và thắng lợi ở Biên Giới đã tạo điều kiện cho VN giành thế chủ động về chiến lược quân sự trên chiến trường chính, đẩy Pháp vào thế bị động về mọi mặt.
- Đến chiến thắng Điện Biên Phủ 7/5/1954: Pháp buộc phải ký hiệp định Genevè 1954 kết thúc chiến tranh xâm lược ở Việt Nam.
Chọn môn
Chọn câu
12). Hiệp định Genevè có những nội dung chính sau:
- Pháp công nhận độc lập chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của VN, Lào, Campuchia.
- Hai bên ngừng bắn, tập kết, chuyển quân, không được trả thù ??Vĩ tuyến 17 là giới tuyến quân sự tạm thời chia cắt VN.
- Thành lập ủy ban liên hợp Việt ? Pháp, ủy ban giám sát và kiểm soát quốc tế để đảm bảo việc thi hành hiệp định.
Chọn môn
Chọn câu
13). Sau Hiệp định Genevè, VN bị chia cắt ở vĩ tuyến 17.
- Miền Bắc: Hoà bình lập lại, ra sức khôi phục kinh tế, xây dựng chủ nghĩa xã hội để thực hiện vai trò hậu phương lớn của CM cả nước.
- Miền Nam: tiếp tục thực hiện cuộc CM giải phóng dân tộc, trực tiếp chiến đấc chống đế quốc Mỹ và tay sai, giải phóng miền Nam.
? Để đi đến thống nhất đất nước.
Chọn môn
Chọn câu
14). Chiến lược ?Chiến tranh đặc biệt? là loại hình chiến tranh được tiến hành bằng lực lượng tay sai bản xứ dưới sự chỉ huy của hệ thống Cố vấn Mỹ, dựa vào vũ khí, trang bị kỹ thuật, phương tiện chiến tranh của Mỹ??nhằm chống lại lực lượng CM và nhân dân ta. Với câu cửa ?dùng người Việt đánh người Việt?.
Chiến thắng Ấp Bắc (2/1/1963) điển hìng chứng tỏ nhân dân miền Nam có thể đánh bại ?Chiến tranh đặc biệt? của Mỹ.
15). So sánh: ?Chiến tranh đặc biệt? và ?Chiến tranh cục bộ?
+ Điểm giống: đều là loại hình xâm lược thực dân mới của Mỹ, nhằm biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa của Mỹ.
+ Điểm khác:
Chọn môn
Chọn câu
Chọn môn
Toán: chọn câu hỏi môn Toán Học
Câu 1: Tính
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Toán: câu hỏi số 1
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Toán: câu hỏi số 2
Câu 2: Tính
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Toán: câu hỏi số 3
Câu 3: Tính
Toán: câu hỏi số 4
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 4: Tính
Toán: câu hỏi số 6
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 5: Tính
Toán: câu hỏi số 5
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 6:
Tìm một nguyên hàm của f(x) = x(2+3x)
Biết nguyên hàm này bằng 3 khi x=-2
Toán: câu hỏi số 7
Câu 7: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) của hàm số y = x3 - 3x2 + 4 và đường thẳng y = 4.
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Toán: câu hỏi số 8
Câu 8:
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) của hàm số y = x + 3 + và tiệm cận xiên và đường thẳng x= -1 và trục tung.
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Toán: câu hỏi số 9
Câu 9:
Cho A(1,2,-3), B(0,4,1). Tìm tọa độ của điểm C sao cho OABC là hình bình hành, trong đó O là gốc tọc độ O (0,0,0)
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Toán: câu hỏi số 10
Câu 10:
Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng qua 3 điểm A(1,2,3), B(2,-1,-3), C(2,1,3).
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Toán: câu hỏi số 11
Câu 11:
Lập phương trình của mặt phẳng qua A(2,-1,4), B(3,2,-1) và vuông góc với mặt phẳng (P): x + y + 2z ? 3 = 0
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Toán: câu hỏi số 12
Câu 12:
Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (P), biết hình chiếu của A(2,3,1) trên mặt phẳng (P) là B(0,4,2).
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Toán: câu hỏi số 13
Câu 13:
Lập phương trình tổng quát của đường thẳng qua A(1,2,3) và B(0,1,-1).
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Toán: câu hỏi số 14
Câu 14:
Cho A(3,-2,1) và B(1,2,5). Tính khoảng cách từ trung điểm I của AB đến mặt phẳng (P): 2x - 2y - z +3 = 0.
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Toán: câu hỏi số 15
Câu 15:
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 1:
Chọn môn
Chọn câu
Toán: đáp án câu 1
Câu 2:
Toán: đáp án câu 2
Chọn môn
Chọn câu
Câu 3:
Toán: đáp án câu 3
Chọn môn
Chọn câu
Toán: đáp án câu 4
Câu 4:
Chọn môn
Chọn câu
Toán: đáp án câu 5
Câu 5:
Chọn môn
Chọn câu
Toán: đáp án câu 6
Câu 6:
Chọn môn
Chọn câu
Toán: đáp án câu 7
Câu 7:
Chọn môn
Chọn câu
Toán: đáp án câu 8
Câu 8:
Chọn môn
Chọn câu
Toán: đáp án câu 9
Câu 9:
Chọn môn
Chọn câu
Toán: đáp án câu 10
Câu 10:
Chọn môn
Chọn câu
Toán: đáp án câu 11
Câu 11:
Chọn môn
Chọn câu
Toán: đáp án câu 12
Câu 12:
Chọn môn
Chọn câu
Toán: đáp án câu 13
Câu 13:
Chọn môn
Chọn câu
Toán: đáp án câu 14
Câu 14:
Chọn môn
Chọn câu
Toán: đáp án câu 15
Câu 15:
Chọn môn
Chọn câu
Chọn môn
Lý: chọn câu hỏi môn Lý
Lý: câu hỏi số 1
Câu 1:
a). Trong số các câu phát biểu sau, câu nào đúng:
A. Hiện tượng khúc xạ luôn luôn xảy ra khi ánh sáng truyền qua mặt phân cách 2 môi trường trong suốt.
B. Góc khúc xạ luôn luôn nhỏ hơn góc tới.
C. Hiện tượng khúc xạ chỉ xảy ra khi ánh sáng truyền từ môi trường kém sang môi trường chiết quang hơn.
D. Tia khúc xạ ở phía bên kia pháp tuyến với mặt phân cách hai môi trường tại điểm tới.
b). Tia sáng từ không khí vào chất lỏng có chiết suất n với góc tới 450, góc giữa tia phản xạ và khúc xạ là 105o. Tính chiết n ?
A. B. 1,5
C. 4/3 D. Đáp số khác
Lời giải
Đáp án
Lý: câu hỏi số 2
Câu 2:
a). Chọn phát biểu sai:
A. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt cho biết vận tốc ánh sáng trong môi trường đó nhỏ hơn vận tốc ánh sáng trong môi trư?ng chân không bao nhiêu lần.
B. Vận tốc ánh sáng trong môi trường nước lớn hơn trong thuỷ tinh nên chiết suất tuyệt đối của nước nhỏ hơn chiết suất tuyệt đối của thuỷ tinh.
C. Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém thì luôn có hiện tượng phản xạ toàn phần.
D. Đối với một cặp môi trường trong suốt nhất định thì tỉ số giữa sin góc khúc xạ và sin góc tới là một hằng số.
b).
Một thấu kính có 2 mặt giống nhau có độ tụ + 2 điôp và chiết suất 1,5 đặt trong không khí. Tính tiêu cự thấu kính và bán kính 2 mặt cầu của thấu kính?
A. f = 50 cm, R = 50 cm. A. f = - 50 cm, R = - 50 cm.
C. f = 0,50 cm, R = 50 cm. D. f = -30 cm, R = -50 cm.
Lời giải
Đáp án
Câu 3:
a). Vận tốc ánh sáng trong một môi trường trong suốt v = c/1,5. Chọn phát biểu sai:
A. Chiết suất tỉ đối của môi trường không khí đối với môi trường đó là 1,5.
B. Chiết suất tuyệt đối của môi trường đó là 1,5.
C. Tia sáng từ không khí đi vào môi trường đó với góc t?i i ? 0 luôn bị khúc xạ.
D. Môi trường đó chiết quang hơn môi trư?ng không khí.
b). Tia sáng từ môi trường có chiết suất n1 sang môi trương có chiết suất n2, góc tới i = 450 góc khúc xạ r = 300 . Khi tia sáng đi ngược lại, góc giới hạn phản xạ toàn phần là:
A. 300 B. 600 C.450
D. Đáp số khác
Lý: câu hỏi số 3
Đáp án
Lời giải
Câu 4:
a). Khi nh sng truy?n t? mơi tr??ng trong su?t ny sang mơi tr??ng trong su?t khc. Cc ??i l??ng no l thay ??i:
A. B??c sĩng thay ??i nh?ng t?n s? khơng ??i
B. B??c sĩng khơng ??i nh?ng t?n s? thay ??i
C. B??c sĩng v t?n s? khơng ??i
D. B??c sĩng v t?n s? thay ??i
b). Th?u kính h?i t? cĩ tiu c? 6cm, v?t AB cao 2cm d?t vuơng gĩc v?i tr?c chính thu kính cho ?nh r nt trn mn cch v?t 25cm . V? trí c?a th?u kính v chi?u cao c?a ?nh l
A. Th?u kính cch v?t l 15cm v 10cm, ?? cao c?a ?nh l: 1,33cm v 3cm
B. Th?u kính cch v?t l 25cm v 20cm, ?? cao c?a ?nh l: 5,3cm v 13cm
C. Th?u kính cch v?t l 5cm v 10cm, ?? cao c?a ?nh l: 3cm v 2cm
D. Th?u kính cch v?t l 12cm v 15cm, ?? cao c?a ?nh l: 4cm v 3cm
Lý: câu hỏi số 4
Đáp án
Lời giải
Lý: câu hỏi số 5
Câu 5:
a).Quang ph? v?ch pht x? c?a cc nguyn t? khc nhau, thì khc nhau v?:
A. V? trí, mu s?c cc v?ch v ?? sng t? ??i gi?a cc v?ch
B. S? l??ng, v? trí, mu s?c cc v?ch
C. S? l??ng, v? trí, mu s?c cc v?ch v ?? sng t? ??i gi?a cc v?ch
D. S? l??ng, mu s?c cc v?ch v ?? sng t? ??i gi?a cc v?ch
b). Trong thí nghi?m Young v? giao thoa nh sng, cc khe S1, S2 ???c chi?u sng b?i nh sng ??n s?c ? .
Cho S1S2 = 0,2mm, kho?ng cch t? hai khe ??n mn quan st l D = 1m v kho?ng cch gi?a 6 vn sng lin ti?p l 1,5cm. B??c sĩng c?a nh sng l:
A. 0,3 m B. 0,6 m C. 0,5 m D. 0,4 m
Đáp án
Lời giải
Lý: câu hỏi số 6
Câu 6:
a). X?p theo th? t? t?n s? t?ng d?n, th? t? no c?a cc tia sau ?y l ?ng:
A. Sĩng vơ tuy?n, tia h?ngngo?i, nh sng th?y ???c, tia t?ngo?i, tia gamma, tia R?nghen,
B. Sĩng vơ tuy?n, tia h?ng ngo?i, .sng th?y ???c, tia t? ngo?i, tia R?nghen, tia gamma
C. .sng th?y ???c, sĩng vơ tuy?n, tia h?ng ngo?i, tia t? ngo?i, tia R?nghen, tia gamma
D. Sĩng vơ tuy?n, tia t? ngo?i, tia h?ng ngo?i, .sng th?y ???c, tia R?nghen, tia gamma
b). M?t ngu?n S pht nh sng ??n s?c cĩ b??c sĩng ? = 0,5m ??n m?t khe Young S1,S2 m S1S2 = 0,5mm. Mn cch m?t ph?ng ch?a S1,S2 m?t kho?ng 1m. Chi?u r?ng c?a vng giao thoa ???c trn mn l 13mm. S? vn sng, vn t?i quan st ???c l:
A. 13 vn sng, 14 vn t?i B. 10 vn sng, 13 vn t?i
C. 11 vn sng, 12 vn t?i C. 12 vn sng, 13 vn t?i
Đáp án
Lời giải
Lý: câu hỏi số 7
Câu 7:
a). Ch?n cu SAI.
A. Nguyn nhn tn s?c nh sng l do chi?t su?t c?a m?t mơi tr??ng trong su?t thay ??i theo b??c sĩng nh sng
B. Trong hi?n t??ng tn s?c nh sng tr?ng qua l?ng kính tia tím chi?t su?t nh? nh?t vì l?ch nhi?u nh?t
C. nh sng ??n s?c khơng b? tn s?c khi qua l?ng kính
D. Trong hi?n t??ng tn s?c nh sng tr?ng tia ?? cĩ gĩc l?ch nh? nh?t
b). M?t sĩng nh sng ??n s?c cĩ b??c sĩng trong khơng khí b?ng 0,6m. Khi truy?n trong n??c cĩ chi?t su?t n = 4/3 thì nh sng ??n s?c ny cĩ b??c sĩng l:
A. 0,4 m B. 0,75 m
C. 0,45 m D. 0,75 m
Đáp án
Lời giải
Lý: câu hỏi số 8
Câu 8:
a). Gi?i h?n quang ?i?n ph? thu?c vo:
A. B??c sĩng c?a nh sng chi?u vo catot kim lo?i.
B. C??ng ?? chm sng kích thích.
C. B?n ch?t kim lo?i lm catot
D. Hi?u ?i?n th? gi?a anot v catot.
b). Chi?u nh ??n s?c cĩ b??c sĩng 0,38 m vo catot c?a t? bo quang ?i?n. ?? tri?t tiu hồn dịng quang ?i?n ta ph?i ??t hi?u ?i?n th? hm Uh = - 1,2V. (Cho h = 6,625.10-34 J.s c = 3.108 m/s qe- = - 1,6.10-19 C) Cơng thốt c?a electron quang ?i?n l:
A. 4,31.10-20 J B. 3,31.10-19 J
C. 71,5.10-20 J D. m?t ?p s? khc
Đáp án
Lời giải
Lý: câu hỏi số 9
Câu 9:
a). K?t qu? no sau ?y l khơng ?ng khi thí nghi?m v? t? bo quang ?i?n:
A. V?i m?i kim lo?i lm catot, anh sng kích thích ph?i cĩ b??c sĩng ? nh? h?n m?t gi?i h?n ?0 no ?ĩ thì m?i gay ra hi?n t??ng quang ?i?n.
B. C??ng ?? dịng quang ?i?n b?o hịa t? l? v?i c??ng ?? chm sng kích thích.
C. Khi UAK = 0 v?n cĩ dịng quang ?i?n
D. Hi?u ?i?n th? hm ph? thu?c vo c??ng ?? chm sng kích thích m khơng ph? thu?c vo b??c sĩng kích thích
b). Kim lo?i lm catot c?a t? bo quang ?i?n cĩ cơng thốt A = 2,7 eV. Khi chi?u vo catot ny 4 b?c x? cĩ b??c sĩng l ?1 = 0,4m, ?2 = 0,45m, ?3 = 0,6m, ?4 = 0,65m. B?c x? no gy ra hi?n t??ng quang ?i?n:
A. ?1 v ?2 B. ?3 v ?4 C. ?2 v ?3
D. C? 4 b?c x?
Đáp án
Lời giải
Lý: câu hỏi số 10
Câu 10:
a). Ch?n cu ?ng:
A. ??i v?i m?i kim lo?i dng lm catot cĩ m?t b??c sĩng gi?i h?n ?0 g?i l gi?i h?n quang ?i?n. Hi?n t??ng quang ?i?n ch? x?y ra khi b??c sĩng ? c?a nh sng kich thích l?n h?n ?0
B. V?i nh sng kích thích cĩ ? ? ?0 thì c??ng ?? dịng quang ?i?n b?o hịa t? l? v?i c??ng ?? chm sng kích thích .
C. ??ng n?ng ban ??u c?a cc electron quang ?i?n khơng ph? thu?c vo c??ng ?? chm sng kích thích v b??c sĩng nh sng m ch? ph? thu?c vo b?n ch?t kim loai dng lm catot.
D. Cc cu trn ??u sai.
b). Cơng thốt c?a Na l A = 2,48eV, Khi chi?u nh sng cĩ b??c sĩng ? = 0,31 m vo Na thì cĩ dịng quang ?i?n. ?? tri?t tiu hịan tồn dịng quang ?i?n ta ph?i ??t m?t hi?u ?i?n th? UAK b?ng bao nhiu ?
Cho h = 6,625.10-34 J.s, c = 3.108 m/s , e = -1,6.10-19 C
A. 6,3 (V) B. 1,53(V)
C. 15,3(V) D. 24,43(V)
Đáp án
Lời giải
Lý: câu hỏi số 11
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 11: Phát biểu định luật quang điện thứ 2 và thứ 3.
Áp dụng: Cho biết ánh sáng kích thích có bước sóng 0,33?m. Để triệt tiêu dòng quang điện phải đặt một hiệu điện thế hãm 1,38V. Tính:
a) Công thoát của kim loại.
b) Tính giới hạn quang điện của kim loại.
Cho hằng số Plank h = 6,625.10-34J.s;
c = 3.108 m/s; qe- = 1,6.10-19 C.
Lý: câu hỏi số 12
Câu 12: Trình bày cấu tạo và cách ngắm chừng ở vô cực của kính hiển vi?
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Lý: câu hỏi số 13
Câu 13: Hiện tượng giao thoa ánh sáng: Nêu bố trí dụng cụ ? quan sát hiện tượng ? giải thích?
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Lý: câu hỏi số 14
Câu 14: Quang phổ vạch hấp thụ: Định nghĩa, điều kiện phát sinh, hiện tượng đảo sắc các vạch qung phổ và ứng dụng?
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Lý: câu hỏi số 15
Câu 15: Nêu bản chất, tính chất, và công dụng của tia Rơnghen?
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 1:
Lý: đáp án câu 1
Chọn môn
Chọn câu
Câu 2:
Lý: đáp án câu 2
Chọn môn
Chọn câu
Câu 3:
Lý: đáp án câu 3
Chọn môn
Chọn câu
Lý: đáp án câu 4
Câu 4:
Chọn môn
Chọn câu
Lý: đáp án câu 5
Câu 5:
Chọn môn
Chọn câu
Lý: đáp án câu 6
Câu 6:
Chọn môn
Chọn câu
Lý: đáp án câu 7
Câu 7:
Chọn môn
Chọn câu
Lý: đáp án câu 8
Câu 8:
Chọn môn
Chọn câu
Lý: đáp án câu 9
Câu 9:
Chọn môn
Chọn câu
Lý: đáp án câu 10
Câu 10:
Chọn môn
Chọn câu
Lý: đáp án câu 11
Câu 11:
Chọn môn
Chọn câu
Lý: đáp án câu 12
Câu 12:
Chọn môn
Chọn câu
Lý: đáp án câu 13
Câu 13:
Chọn môn
Chọn câu
Lý: đáp án câu 14
Câu 14:
Chọn môn
Chọn câu
Lý: đáp án câu 15
Câu 15:
Chọn môn
Chọn câu
Chọn môn
Hóa: chọn câu hỏi môn hóa
Bài 2
Đáp án
Hóa: câu hỏi số 1
A. dd H2SO4 loãng ?S ? dd HNO3 loãng - H2O - dd FeCl3
B. dd H2SO4 (l) ? O2 ?Fe3O4? dd CuSO4 ?H2SO4 đặc,nguội
C. Fe3O4 ? dd NaCl- dd HCl ? Cl2? dd Ba(OH)2
D. dd HNO3 đặc , nóng ? dd ZnSO4 - dd KOH ? Fe ? dd HCl
Câu 1:
Bài 1: Chọn một dãy chất sau đây mà mỗi chất trong đó đều oxi hoá được NHÔM nguyên chất.
Câu 1:
Bài 2: Hoà tan hoàn toàn 22 gam hỗn hợp gồm Al và Fe bằng dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 13,44 lít khí NO duy nhất ở đ.k.c.
Khối lượng của Al trong hỗn hợp là:
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Hóa: câu hỏi số 1
A. 5,4 gam B. 10,8 gam
C. 8,1 gam D. 13,5 gam
Bài giải
Câu 2:
Bài 1: Bổ túc các phản ứng theo sơ đồ:
Hóa: câu hỏi số 2
Đáp án
Các chất tham gia phản ứng lần lượt là:
Bài 2
Câu 2:
Bài 2: Chia hh X gồm Al và Mg thành hai phần bằng nhau.
Phần 1: cho tác dụng với dd HCl dư thì được 6,72 lít khí H2 (đ.k.c).
Phần 2: Cho tác dụng với dd NaOH dư thì được 3,36 lít khí H2 (đ.k.c).
Khối lượng Mg trong hỗn hợp X là:
Hóa: câu hỏi số 2
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
A. 2,7 gam B. 3,6 gam
C. 7,2 gam D. 5,4 gam
Bài giải
Câu 3:
Bài 1: Bổ túc các phản ứng theo sơ đồ:
Hóa: câu hỏi số 3
Đáp án
Các chất tham gia phản ứng lần lượt là:
Bài 2
Câu 3:
Bài 2: Hỗn hợp X gồm Al và Fe được chia làm hai phần bằng nhau .
Phần 1: td với dd HCl dư , thu được 44,8lít khí
Phần 2: td với dd KOH dư ,thu được 33,6 lít khí (các khí đo ở đkc).
Khối lượng Al và Fe trong X là
Hóa: câu hỏi số 3
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
A. 27(g) Al và 28(g) Fe
B. 13,5(g) Al và 14(g) Fe
C. 54(g) Al và 56(g) Fe
D. 54(g) Al và 28(g) Fe
Bài giải
Hóa: câu hỏi số 4
Câu 4:
Bài 1: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
Đáp án
X, Y, Z lần lượt là
A. Al(OH)3 , Na, Na2 CO3 .
B. Al2O3 , NaOH, NaHCO3.
C. Al(OH)3 , NaOH, NaHCO3.
D. Al2O3 , NaOH, Al(OH)3.
Bài 2
Hóa: câu hỏi số 4
Chọn môn
Chọn câu
Câu 4:
Bài 2:
Hoà tan hoàn toàn 31,2(g)hh gồm Al và Al2O3 vào dd NaOH dư thu được 1,2(g) H2. Khối lượng của Al và Al2O3 trong hh là :
Đáp án
A. 10,8(g) Al và 20,4(g) Al2O3
B. 16,2(g) Al và 15(g) Al2O3
C. 24,3(g) Al và 6,9(g) Al2O3
D. 20,4(g) Al và 10,8(g) Al2O3
Bài giải
Hóa: câu hỏi số 5
Đáp án
Câu 5: Bài 1:
Khi cho kim loại sắt nóng đỏ vào hơi nước:
A. Fe không tác dụng với hơi nước vì sắt không tan trong nước.
B. Tuỳ nhiệt độ, Fe tác dụng với hơi nước tạo khí H2 và FeO hoặc Fe3O4.
C. Fe tác dụng với hơi nước tạo H2 và Fe2O3.
D. Cả B và C đều đúng.
Bài 2
Hóa: câu hỏi số 5
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 5:
Bài 2:
Hòa tan hoàn toàn 17,1 gam hh gồm Al và Al4C3 trong dd HCl dư thu được 10,08 lít hỗn hợp khí đo ở điều kiện chuẩn. Khối lượng của Al4C3 trong hh là:
A. 7,92 gam B. 9 gam
C. 14,4 gam D. 13,05 gam
Bài giải
Hóa: câu hỏi số 6
Câu 6:
Bài 1:
Nhôm hidro xit lưỡng tính có thể tác dụng với axit và bazơ nào trong 4 chất sau: Ba(OH)2, H2SO4, H2CO3 và NH3 + H2O
Đáp án
A. H2 SO4 và NH3 +H2O
B. Ba(OH)2 và H2 SO4
C. H2 SO4 và H2 CO3
D. NH3 +H2O và Ba(OH)2
Bài 2
Hóa: câu hỏi số 6
Câu 6:
Bài 2:
Cho 150 ml dd NaOH 5,33 M vào 100 ml dd Al2(SO4)3 1M thu được dd X . Số mol
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
A. Na2SO4 0,3 (mol), NaAlO2 0,2 mol.
B. Na2 SO4 0,3 mol, NaOH 0,2 mol.
C. Na2SO4 0,3, NaOH 0,6 mol.
D. Na2SO4 0,3 (mol), Al(OH)3 0,2 mol.
Bài giải
Hóa: câu hỏi số 7
Đáp án
Câu 7:
Bài 2:
Lấy 20 gam hh bột nhôm và sắt III sunfat ngâm trong dd natri hidroxit dư. Phản ứng xong thu được 3,36 lít khí hidro (đ.k.c). Khối lượng sắt III sunfat ban đầu là:
A. 13,7 gam B. 17,3 gam
C. 18 gam D. 15,9 gam
Bài 2
Hóa: câu hỏi số 7
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 7:
Bài 1:
Đốt nóng một ít bột Fe trong bình đựng oxi. Sau đó để nguội và cho vào bình một lượng dư dung dịch HCl, thu được dd X. Trong dd X có những chất nào sau đây:
A. FeCl2 , HCl
B. FeCl3 , HCl
C. FeCl2 , FeCl3 , HCl
D. FeCl2 , FeCl3
Bài giải
Hóa: câu hỏi số 8
Đáp án
Câu 8:
Bài 1:
Các kim loại đều tác dụng được với các dd Cu(NO3)2, Fe2(SO4)3, AgNO3 là:
A. Fe, Cu, Ag B. Zn, Fe, Cu
C. Al, Zn, Fe D. Ag, Zn, Fe
Bài 2
Hóa: câu hỏi số 8
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 8:
Bài 2:
Khử a gam một sắt oxit bằng CO ở nhiệt độ cao , phản ứng xong người ta thu được 0,84 gam Fe và 448 ml CO2 ở đ.k.c. Công thức phân tử của sắt oxit là:
A. FeO B. Fe3O4 C. Fe2O3
D. không xác định được
Bài giải
Hóa: câu hỏi số 9
Đáp án
Câu 9:
Bài 1:
Có dd FeSO4 lẫn tạp chất là CuSO4. Để có thể loại bỏ được tạp chất ,người ta đã dùng phương pháp hoá học đơn giản:
A. dùng Zn để khử ion Cu2+ trong dd thành Cu không tan
B. dùng Al để khử ion Cu2+ trong dd thành Cu không tan
C. dùng Mg để khử ion Cu2+ trong dd thành Cu không tan
D. dùng Fe để khử ion Cu2+ trong dd thành Cu không tan.
Bài 2
Hóa: câu hỏi số 9
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 9: Bài 2:
Hòa tan 21,6 gam hh Fe và Fe2 O3 bằng một lượng dd HCl vừa đủ, thu được 2.24lit H2 đ.k.c và dd X. Cho dd NaOH tác dụng với dd X thu được kết tủa, lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Khối lượng của m:
A. 24 gam B. 21,4 gam
C. 32,2 gam D. 10,7 gam
Bài giải
Hóa: câu hỏi số 10
Đáp án
Câu 10:
Bài 1:
Cho từng miếng natri nhỏ vào ống nghiệm (1) đựng dd Fe2 (SO4 )3 và ống (2) đựng dd CuSO4. Ta thấy các hiện tượng ở mỗi ống nghiệm như sau:
A. Na tan ra, ống (1) xuất hiện kết tủa đỏ, ống (2) xuất hiện kết tủa đen và sủi bọt khí.
B. Na tan ra, ống (1) có kết tủa đen, ống (2) có kết tủa xanh và sủi bọt khí.
C. Na tan ra, ống (1) có kết tủa xanh, ống (2) có kết tủa xanh và sủi bọt khí.
D. Na tan ra, ống (1) có kết tủa đỏ nâu, ống (2) có kết tủa xanh và sủi bọt khí.
Bài 2
Hóa: câu hỏi số 10
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 10:
Bài 1:
Hòa tan hoàn toàn 31,2 gam hh gồm Al và Al2O3 trong dd NaOH dư thu được 13,44 lít H2 (đ.k.c) Phần trăm khối lượng của Al2O3 trong hh là:
A. 22,12% B. 34,61%
C. 48,08% D. 65,39%
Bài giải
Hóa: câu hỏi số 11
Đáp án
Câu 11:
Bài 1: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
X, Y, Z lần lượt là
A. FeO, Fe(OH)3.
B. Fe(OH)3, Fe(NO3)2.
C. Fe(OH)3, FeCl3.
D. Fe, FeCl3.
Bài 2
Hóa: câu hỏi số 11
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 11:
Bài 2:
Cho hh Fe và Fe2O3, người ta làm thí nghiệm sau:
+ Thí nghiệm 1: Cho một luồng khí CO đi qua a gam hh trên ở to cao, thu được 11,2 gam Fe.
+ Thí nghiệm 2: Ngâm a gam hh trên trong dd HCl, phản ứng xong thu được 2,24 lít khí H2 (đ.k.c).
Khối lượng của Fe và Fe2O3 trong hh là:
A. 5,6 gam Fe và 16 gam Fe2 O3.
B. 5,6 g Fe và 8 gam Fe2O3.
C. 11,2gam Fe và 8 gam Fe2 O3.
D. 11,2 gam Fe và 16 gam Fe2 O3.
Bài giải
Hóa: câu hỏi số 12
Câu 12:
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Hóa: câu hỏi số 13
Câu 13:
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Hóa: câu hỏi số 14
Câu 14:
Có thể dùng những phản ứng HH nào để phân biệt các kim loại sau:Ca, Fe, Al, Mg.
Viết các PTPứ.
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Hóa: câu hỏi số 15
Câu 15:
a). Trộn một chất ôxihoá với một chất khử. Phản ứng có xảy ra không? Nếu có thì theo chiều nào? Cho thí dụ minh hoạ.
b). Trong dãy điện hoá của kim loại, vị trí một số cặp ôxi hoá khử được sắp xếp như sau:
Al3+/Al; Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag.
Hãy cho biết:
+ Trong số các kim loại: Al, Fe, Ni, Ag kim loại nào phản ứng với dd muối sắt (III)? kim loại nào đẩy được sắt ra khỏi dd muối sắt (III)?Viết các PTPứ.
+ Phản ứng giửa dd AgNO3 và dd Fe(NO3)2 có xảy ra không? Nếu có hãy giải thích và viết PTPứ.
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 1:
Bài 2:
Các PTPU
Al + 4 HNO3 ? Al(NO3)3 + NO + 2H2O (1)
a(mol)?????????? a(mol)
Fe + 4 HNO3 ? Fe(NO3)3 + NO + 2H2O (2)
b (mol)?????????.. b (mol)
Ta có:
27a +56b = 22
a + b = 13,44:22,4 = 0,6
a = 0,4 b= 0,2
Khối lượng Al là:
mAl = 0,4 x 27 = 10,8 gam
Hóa: đáp án câu 1
Chọn môn
Chọn câu
Hóa: đáp án câu 2
Câu 2:
Bài 2:
Các PTPƯ. Gọi a,b là số mol lần lượt của Al và Mg trong hh X.
Al + 3 HCl ? AlCl3 + 3/2H2 (1)
a/2 (mol)???????????.3a/4
Mg + 2 HCl ? MgCl2 + H2 (2)
b/2 (mol)?????????????b/2
Al + H2O + NaOH ? NaAlO2 + 3/2 H2 (3)
a/2(mol) ??????????. 3.a/4
Từ 1,2,3 ta có
3a/4 + b/2 = 6,72: 22,4 = 0,3
3a/4= 3,36: 22,4 = 0,15
a = 0,2 b = 0,3
Khối lượng của Mg là
MMg = 0,3 x 24 =7,2 gam
Chọn môn
Chọn câu
Hóa: đáp án câu 3
Câu 3:
Bài 2:
Các PTPƯ. Gọi a,b là số mol lần lượt của Al và Fe trong hh X.
Al + 3 HCl ? AlCl3 + 3/2H2 (1)
a/2 (mol)????????.3a/4
Fe + 2HCl ? FeCl2 + H2 (2)
b/2(mol) ????????.b/2
Al + H2O + NaOH ? NaAlO2 + 3/2H2 (3)
a/2(mol) ??????????? 3a/4
Từ (1,2,3)ta có
3a/4 + b/2 = 44,8: 22,4 = 2
3a/4 = 33,6: 22,4 = 1,5
a = 2 b = 1
mAl = 2 x27 = 54 gam
mFe = 1x 56 = 56 gam
Chọn môn
Chọn câu
Hóa: đáp án câu 4
Chọn môn
Chọn câu
Câu 4:
Bài 2:
Các PTPU
Al + H2O + NaOH ? NaAlO2 + 3/2 H2 (1)
a(mol) ???????????? 3a/ 2
Al2O3 + 2 NaOH ? 2 NaAlO2 + H2O (2)
b(mol)
Từ (1,2) ta có
27a + 102 b = 31,2
3a/ 2 = 1,2: 2 = 0,6
a = 0,4 b = 0,2
mAl = 0,4 x 27 = 10,8 gam
m Al2O3 = 31,2 ? 10,8 = 20,4 gam
Hóa: đáp án câu 5
Chọn môn
Chọn câu
Câu 5:
Bài 2:
Các PTPU
Al + 3 HCl ? AlCl3 + 3/2 H2 (1)
a mol ????????. 3a / 2
Al4C3 + 12HCl ? 4 AlCl3 + 3CH4 (2)
bmol???????????3 b
Từ 1,2 ta có
27a + 144 b = 17,1
3a /2 + 3b = 10,08: 22,4 = 0,45
a = 0,1 b = 0,1
mAl4C3 = 0,1 x 144 = 14,4 gam
Hóa: đáp án câu 6
Chọn môn
Chọn câu
Câu 6: Bài 2:
Số mol các chất
nNaOH = 0,15 x 5,33 ? 0,8 mol
nAl2(SO4)3 = 0,1 x 1 = 0,1 mol
CácPTPỨ
6NaOH + Al2 (SO4 )3 ? 3 Na2 SO4 + 2Al(OH)3 (1)
6amol ? a (mol) ???.. 3a ?????? 2a
0,6mol? 0,1 ?????.0,3 ??????..0,2
Vì số mol của NaOH tham gia pt(1) là 0,6 mol, nên số mol NaOH dư là
n NaOH dư = 0,8 ? 0,6 = 0,2 mol
Al(OH)3 là hợp chất lưỡng tính nên tan trong NaOH dư
NaOH + Al(OH)3 ? NaAlO2 + 2 H2O (2)
0,2 mol ?? 0,2 ????.. 0,2
Số mol NaOH tham gia pt (2) là 0,2 mol ( vừa đủ ).
Vây dd X gồm 2 chất: Na2SO4, NaAlO2..
Số mol của các chất trong dd X là
n(Na2SO4) = 0,3 mol, n(NaAlO2 ) = 0,2 mol
Hóa: đáp án câu 7
Chọn môn
Chọn câu
Câu 7:
Bài 2:
CácPTPƯ
Al + H2O + NaOH ? NaAlO2 + 3/2H2 (1)
amol????????????.3a/ 2
Fe2 (SO4)3 + 6 NaOH ? 3 Na2 SO4 + 3 Fe(OH)3
Từ (1) ta có
3a / 2 = 3,36: 22,4 = 0,15
a = 0,1
mAl = 0,1 x 27 = 2,7 gam
m Fe2 ( SO4)3 = 20 ? 2,7 = 17,3 gam
Hóa: đáp án câu 7
Chọn môn
Chọn câu
Câu 7:
Bài 2:
Số mol các chất tạo thành
nFe = 0,84: 56 = 0,015
n CO2 = 0,448: 22.4 = 0,02
Gọi công thức s?t oxit là: FexOy ( x, y là số mol nguyên tử sắt và oxi trong oxit)
PTPU:
FexOy + yCO ? xFe + y CO2
xmol ?? y mol
0,015 ??0,02
Ta có 0,02. x = 0,015.y
x: y = 3: 4
Công thức phân tử của sắt oxit là: Fe3O4
Hóa: đáp án câu 8
Chọn môn
Chọn câu
Câu 8:
Bài 2:
Số mol các chất tạo thành
nFe = 0,84: 56 = 0,015
n CO2 = 0,448: 22.4 = 0,02
Gọi công thức s?t oxit là: FexOy ( x, y là số mol nguyên tử sắt và oxi trong oxit)
PTPU:
FexOy + yCO ? xFe + y CO2
xmol ?? y mol
0,015 ??0,02
Ta có 0,02. x = 0,015.y
x: y = 3: 4
Công thức phân tử của sắt oxit là: Fe3O4
Hóa: đáp án câu 9
Chọn môn
Chọn câu
Câu 9:
Bài 2:
Fe + 2 HCl ? FeCl2 + H2 (1)
amol..2a?????a????.a.
Fe2O3 + 6HCl ? 2 FeCl3 + 3H2O (2)
bmol??????????..2b
FeCl2 + 2 NaOH ? Fe(OH)2 + 2NaCl (3)
amol ?????????????a
FeCl3 + 3 NaOH ? Fe(OH)3 + 3NaCl (4)
2bmol 2b
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O ? 4 Fe(OH)3 (5)
amol a
2Fe(OH)3 ? Fe2O3 + 3 H2O
( a+ 2b) mol ?????. (a +2b)/2
Ta có
56a + 160b = 21,6
a = 2,24: 22,4 = 0,1
b = 0,1
m Fe2O3 = (a+ 2b)/2 x 160
=(0,1 + 0,2) /2 x 160 = 24gam
Hóa: đáp án câu 10
Chọn môn
Chọn câu
Câu 10:
Bài 2:
Các PTPU
Al + H2O + NaOH ? NaAlO2 + 3/2 H2 (1)
a(mol)????????????3a/ 2
Al2O3 + 2 NaOH ? 2 NaAlO2 + H2O (2)
b(mol)
Từ ( 1) ta có
3a / 2 = 13,44: 22,4 = 0,6
a =0,4
mAl = 0,4 X27
% Al = 10,08 x 100: 31,2 = 34,62 %
% Al2O3 = 100 ? 34,62 = 65,39 %
Hóa: đáp án câu 11
Chọn môn
Chọn câu
Câu 11:
Bài 2:
Số mol của Fe : n Fe= 11,2: 56 = 0,2 mol
Số mol của H2: n H2 = 2,24: 22,4 = 0,1 mol
TN1: chỉ có Fe2O3 tác dụng với CO
Fe??? ( không phản ứng )??.Fe
x mol???????????...x mol
Fe2 O3 + 3 CO ? 2 Fe + 3CO2 (1)
y mol?????????..2.y mol
TN2:
Fe + 2 HCl ? FeCl2 + H2 (2)
x mol?..2x ????????????.x
Fe2 O3 +6HCl ? 2 FeCl3 + 3H2O (3)
Ta có hệ: x +2y = 0,2
X = 0,1, y = 0,05
Khối lượng cácchất trong hh đầu là:
mFe = 0,1 x 56 = 5,6 gam
m Fe2O3 = 0,05 x 160 = 8 gam
Hóa: đáp án câu 12
Câu 12:
Chọn môn
Chọn câu
Hóa: đáp án câu 13
Câu 13:
Chọn môn
Chọn câu
Hóa: đáp án câu 14
Câu 14:
Chọn môn
Chọn câu
Hóa: đáp án câu 15
Câu 15:
Chọn môn
Chọn câu
Chọn môn
Sinh: chọn câu hỏi môn Sinh Học
Nêu cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống là gì? Trình bày những dấu hiệu cơ bản của sự sống?
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Sinh: câu hỏi số 1
Câu 1:
Nêu tóm tắt các giai đoạn chính trong sự phát sinh sự sống. Ngày nay sự sống có tiếp tục hình thành từ chất vô cơ theo phương thức hóa học hay không? Vì sao?
Sinh: câu hỏi số 2
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 2:
Câu 3: So sánh quan . niệm của LaMac và Dacuyn về nguyên nhân, cơ chế tiến hóa, quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi và hình thành loài mới.
Sinh: câu hỏi số 3
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Sinh: câu hỏi số 4
Câu 4: Trình bày nội dung thuyết tiến hóa tổng hợp?
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Sinh: câu hỏi số 5
Câu 5: Kiểu gen của quần thể có thể biến đổi bởi các nhân tố nào? Trình bày.
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Sinh: câu hỏi số 6
Câu 6: Phát biểu định luật Hardi Vanbec? Nêu ý nghĩa của định luật?
Tính tần số của Alen A, a trong quần thể sau:
0,64AA + 0,32Aa + 0,04aa
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Sinh: câu hỏi số 7
Câu 7: Kể tên các nhân tố chi phối quá trình tiến hóa?
Nêu vai trò của 2 nhân tố tiến hóa mà em biết.
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Sinh: câu hỏi số 8
Câu 8: Trình bày quan niệm hiện đại về sự thích nghi của sinh vật với môi trường?
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Sinh: câu hỏi số 9
Câu 9: Trình bày quan niệm hiện đại về quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi với môi trường?
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Sinh: câu hỏi số 10
Câu 10: Sự hình thành loài mới theo quan niệm hiện đại. Trình bày 1 con đường hình thành loài mới em biết.
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Sinh: câu hỏi số 11
Câu 11: Nêu chiều hướng chung của quá trình tiến hóa?
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Sinh: câu hỏi số 12
Câu 12: Bằng chứng về nguồn gốc loài người từ động vật; những điểm giống nhau giữa người và vượn.
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Sinh: câu hỏi số 13
Câu 13: Các sự kiện quan trọng trong quá trình phát sinh loài người? Vai trò nhân tố sinh học, nhân tố xã hội?
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Sinh: câu hỏi số 14 A
Câu 14:
A). Trong các quần thể di truyền sau, quần thể nào đạt trạng thái cân bằng:
a). 0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa
b). 0,6AA: 0,2Aa: 0,2aa
c). 0,6AA: 0,4Aa
Tiếp theo
Sinh: câu hỏi số 14 B
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 14:
B). Trong một quần thể gia xúc người ta xác định có 36% cá thể lông đỏ, số còn lại là lông vằn. Cho biết lông đỏ trội hoàn toàn so với lông vằn; quần thể đang ở trạng thái cân bằng.
a). Tính tần số tương đối của mỗi alen.
b). Tỷ lệ phân ly kiểu gen trong quần thể.
c). Nếu tổng số cá thể thuộc quần thể trên. Xác định số cá thể tương ứng với từng kiểu gen trong quần thể.
Sinh: câu hỏi số 15
Câu 15:
Ở người bệnh mù màu là do gen lặn a nằm trên NST giới tính X quy định không có alen trên Y. Hãy xác định kiểu gen của từng người trong phả hệ sau:
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
a).
b).
Câu 1:
Sinh: đáp
L?p 12
Mở đầu
Chọn môn
Chọn môn
Sử: Chọn câu hỏi
Câu 1:
Mặt trận Việt Minh ra đời trong hoàn cảnh nào?
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Sử: câu 1
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 2:
Trình bày ý nghĩa của hội nghị trung ương Đảng lần VIII?
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 3:
Vì sao nói thời cơ của Cách mạng tháng Tám 1945 là ?ngàn năm có một??
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 4:
Trong cuộc Tổng khởi nghĩa Cách mạng tháng Tám 1945, Hà Nội có phải là nơi được giải phóng đầu tiên? Vì sao?
Chọn môn
Chọn câu
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 5:
Nêu những nguyên nhân dẫn đến thắng lợi của CM tháng Tám 1945? Trong đó nguyên nhân nào là quan trọng nhất?
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 6:
Nêu tóm tắt những khó khăn của VN sau CM tháng Tám 1945. Trong đó khó khăn nào là nguy hiểm nhất đối với chính quyền CM?
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 7:
Nêu những chủ trương của Đảng, Chính phủ và Hồ Chủ Tịch đối với giặc ngoại xâm sau CM tháng Tám 1945 và trước ngày toàn quốc kháng chiến 12/1945?
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 8:
Vì sao Pháp mở cuộc tiến công lên căn cứ Việt Bắc ? Thu đông 1947?
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 9:
Vì sao VN chủ động mở chiến dịch Biên Giới 1950? Trong đó mục đích nào là quan trọng nhất? Vì sao?
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 10:
Tóm tắt diễn biến của chiến dịch Điện Biên Phủ 1954?
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 11:
Từ chiến dịch Việt Bắc 1947, đến chiến dịch Biên Giới 1950, đến chiến dịch Điện Biên Phủ 1954. Hãy nêu bật sự phát triển về chiến thuật quân sự của ta?
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 12:
Nội dung cơ bản của Hiệp định Genève 1954?
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 13:
Nêu đặc điểm tìng hình của VN sau Hiệp địng Genevè và nhiệm vụ CM trong thời kỳ mới?
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 14:
Thế nào là ?Chiến tranh đặc biệt?. Nêu chiến thắng quân sự điển hình của nhân dân miền Nam chống ?Chiến tranh đặc biệt??
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 15:
So sánh:?Chiến tranh đặc biệt? và ?Chiến tranh cục bộ? mà Đế quốc Mỹ đã thực hiện ở miền Nam VN?
Chọn môn
Chọn câu
1). Hoàn cảnh lịch sử (1941)
+ Tình hình thế giới: Vào đầu 1941, Chiến tranh thế giới II chuẩn bị bước sang giai đoạn II, Đức chuẩn bị tấn công Liên Xô, Nhật chuẩn bị mở rộng chiến tranh Đông Dương.
+ Tình hình trong nước: 2/1941 Nguyễn Ái Quốc về nước trực tiếp lãnh đạo CM và đã triệu tập Hội nghị VIII (từ 10 ? 19/5/1941) và thành lập Mặt trận ?Việt Nam Độc Lập Đồng Minh? ở Bắc Pó, Cao Bằng.
Chọn môn
Chọn câu
2). Hội nghị trung ương Đảng lần VIII đã hoàn chỉnh sự chỉ đạo chuyển hướng chiến lược, sách lược CM đã đề ra từ hội nghị VI (11/1939) co tác dụng vận động toàn Đảng, toàn dân tham gia cuộc đấu tranh chống Pháp và phát xít Nhật.
Chọn môn
Chọn câu
3). Thời cơ của CM tháng Tám:
+ Khách quan: Chiến tranh thế giới II kết thúc ở châu Âu (5/1945), với sự đầu hàng của phát xít Đức.Tại châu Á: 8/8/1945 Liên Xô tuyên chiến và đánh bại 1 triệu quân Nhật ở Trung Quốc. Và ngày 6, ngày 9/8/1945 Mỹ thả hai trái bom nguyên tử xuống Hiroshima và Nagasaki buộc Nhật đầu hàng vô điều kiện ngày 14/8/1945. Quân Nhật ở Đông Dương bị vô hiêu hoá. Chính phủ Trần Trọng Kim hoang mang.
+ Chủ quan: CM chuẩn bị lực lượng chu đáo, đang chống Nhật. Nhật đầu hàng, quân đồng minh chủ động đến giải giáp quân Nhật. Đây là thời cơ ?ngàn năm có một?.
Chọn môn
Chọn câu
4). Trong cuộc Tổng khởi nghĩa CM tháng Tám 1945. hà Nội được giải phóng ngày 19/8 và không phải là nơi được giải phóng sớm nhất. 4 tỉnh được giải phóng từ 14 ? 18/8/1945 là Hải Dương, Bắc Giang, Hà Tĩnh và Quảng Nam.
Chọn môn
Chọn câu
5). Nguyên nhân dẫn đến thắng lợi của CM tháng Tám 1945 là:
+ Sự lãnh đạo tài tình sáng suốt của Đảng.
+ Truyền thống yêu nước nồng nàng và tinh thần đấu tranh bất khuất của nhân dân ta.
+ Sự đầu hàng của Chủ nghĩa phát xít trong Chiến tranh thế giới II.
Trong đó sự ?lãnh đạo của Đảng? là nguyên nhân quan trọng nhất.
Chọn môn
Chọn câu
6). Sau CM tháng Tám 1945, chính quyền CM phải đối phó với nhiều khó khăn: đói, nghèo, dốt, thù trong giặc ngoài. Trong đó giặc ngoại xâm là nguy hiểm nhất đối với chính quyền CM.
Chọn môn
Chọn câu
7). Đối với quân Tưởng: Đảng và Hồ Chủ Tịch chủ trương hòa với Tưởng để tập trung quân vào Nam ủng hộ cuộc kháng chiến của nhân dân Nam bộ (Nhượng cho chúng một số quyền lợi về kinh tế - chính trị).
Đối với Pháp:
Pháp muốn mở rộng chiến tranh ra Bắc nên đã chủ trương hòa với Tưởng (kí hòa ước Pháp ? Hoa ngày 28/2/1946).
Trước tình hình trên kẻ thù còn lại là Pháp, nên Đảng, Hồ Chủ Tịch và Chính phủ chủ trương hòa với Pháp để quét sạch quân Tưởng (kí Bản Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946 và Bản tạm ước ngày 14/9/1946)
Chọn môn
Chọn câu
8). Sau 3 tháng mở rộng chiến tranh (từ 12/1946 đến 3/1947) Pháp lúng túng nhiều mặt:
- Lực lượng bị phân tán.
- Tài chính eo hẹp.
- Dư luận Pháp phản đối cuộc chiến tranh ở Đông Dương. Nên Pháp muốn ?đánh nhanh, thắng nhanh?.
Pháp cử Bolacrt sang VN để thực hiện âm mưu mới.
* về chính trị: mặc cả với Bảo Đại để lập chính phủ bù nhìn.
* Về quân sự: Pháp mở cuộc tấn công lên Việt Bắc để tiêu diệt quân chủ lực của ta.
Chọn môn
Chọn câu
9). Vào 1950 tình hình thế giới tạo nhiều thuận lợi cho ta. Để đối phó với âm mưu của Pháp (kế hoạch Rờve): Pháp khóa chặt biên giới Việt ? Trung và cô lập Việt Bắc để tấn công Việt Bắc lần thứ hai.
Ta quyết định mở chiến dịch Biên Giới với 3 mục đích:
- Khai thông biên giới Việt ? Trung.
- Mở rộng căn cứ Việt Bắc.
- Tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực quân địch.
Trong đó ?tiêu diệt địch? là mục đích quan trọng nhất, vì tiêu diệt địch thì mới khai thông biên giới và mở rộng Việt Bắc.
Chọn môn
Chọn câu
10). Chiến dịch Điện Biên Phủ gồm ba đợt:
Đợt 1: (13 -> 17/3) tấn công phân khu Bắc
Đợt 2: (30/3 -> 26/4) tấn công trung tâm Mường Thanh.
Đợt 3: (1 -> 7/5/1954) tiêu diệt Mừơng Thanh và Hồng Cúm.
Chọn môn
Chọn câu
11). Từ lúc kháng chiến toàn quốc bùng nổ (12/1946) VN ?thế mạch nhưng lực yếu? vì vậy đến 3/1947 Pháp tăng viện binh, VN chủ trương rút về Việt Bắc để kháng chiến lâu dài.
- Thu Đông 1947: Pháp chủ động tiến công lên Việt Bắc nhằn tiêu diệt quân chủ lực của ta nhưng đã thất bại. Tương quan lực lượng đã thay đổi có lợi cho ta. Bộ đội VN càng phát triển.
- Thu Đông 1950: tình hình thế giới có nhiều thuận lợi, ta chủ động mở chiến dịch Biên Giới và thắng lợi ở Biên Giới đã tạo điều kiện cho VN giành thế chủ động về chiến lược quân sự trên chiến trường chính, đẩy Pháp vào thế bị động về mọi mặt.
- Đến chiến thắng Điện Biên Phủ 7/5/1954: Pháp buộc phải ký hiệp định Genevè 1954 kết thúc chiến tranh xâm lược ở Việt Nam.
Chọn môn
Chọn câu
12). Hiệp định Genevè có những nội dung chính sau:
- Pháp công nhận độc lập chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của VN, Lào, Campuchia.
- Hai bên ngừng bắn, tập kết, chuyển quân, không được trả thù ??Vĩ tuyến 17 là giới tuyến quân sự tạm thời chia cắt VN.
- Thành lập ủy ban liên hợp Việt ? Pháp, ủy ban giám sát và kiểm soát quốc tế để đảm bảo việc thi hành hiệp định.
Chọn môn
Chọn câu
13). Sau Hiệp định Genevè, VN bị chia cắt ở vĩ tuyến 17.
- Miền Bắc: Hoà bình lập lại, ra sức khôi phục kinh tế, xây dựng chủ nghĩa xã hội để thực hiện vai trò hậu phương lớn của CM cả nước.
- Miền Nam: tiếp tục thực hiện cuộc CM giải phóng dân tộc, trực tiếp chiến đấc chống đế quốc Mỹ và tay sai, giải phóng miền Nam.
? Để đi đến thống nhất đất nước.
Chọn môn
Chọn câu
14). Chiến lược ?Chiến tranh đặc biệt? là loại hình chiến tranh được tiến hành bằng lực lượng tay sai bản xứ dưới sự chỉ huy của hệ thống Cố vấn Mỹ, dựa vào vũ khí, trang bị kỹ thuật, phương tiện chiến tranh của Mỹ??nhằm chống lại lực lượng CM và nhân dân ta. Với câu cửa ?dùng người Việt đánh người Việt?.
Chiến thắng Ấp Bắc (2/1/1963) điển hìng chứng tỏ nhân dân miền Nam có thể đánh bại ?Chiến tranh đặc biệt? của Mỹ.
15). So sánh: ?Chiến tranh đặc biệt? và ?Chiến tranh cục bộ?
+ Điểm giống: đều là loại hình xâm lược thực dân mới của Mỹ, nhằm biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa của Mỹ.
+ Điểm khác:
Chọn môn
Chọn câu
Chọn môn
Toán: chọn câu hỏi môn Toán Học
Câu 1: Tính
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Toán: câu hỏi số 1
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Toán: câu hỏi số 2
Câu 2: Tính
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Toán: câu hỏi số 3
Câu 3: Tính
Toán: câu hỏi số 4
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 4: Tính
Toán: câu hỏi số 6
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 5: Tính
Toán: câu hỏi số 5
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 6:
Tìm một nguyên hàm của f(x) = x(2+3x)
Biết nguyên hàm này bằng 3 khi x=-2
Toán: câu hỏi số 7
Câu 7: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) của hàm số y = x3 - 3x2 + 4 và đường thẳng y = 4.
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Toán: câu hỏi số 8
Câu 8:
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) của hàm số y = x + 3 + và tiệm cận xiên và đường thẳng x= -1 và trục tung.
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Toán: câu hỏi số 9
Câu 9:
Cho A(1,2,-3), B(0,4,1). Tìm tọa độ của điểm C sao cho OABC là hình bình hành, trong đó O là gốc tọc độ O (0,0,0)
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Toán: câu hỏi số 10
Câu 10:
Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng qua 3 điểm A(1,2,3), B(2,-1,-3), C(2,1,3).
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Toán: câu hỏi số 11
Câu 11:
Lập phương trình của mặt phẳng qua A(2,-1,4), B(3,2,-1) và vuông góc với mặt phẳng (P): x + y + 2z ? 3 = 0
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Toán: câu hỏi số 12
Câu 12:
Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (P), biết hình chiếu của A(2,3,1) trên mặt phẳng (P) là B(0,4,2).
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Toán: câu hỏi số 13
Câu 13:
Lập phương trình tổng quát của đường thẳng qua A(1,2,3) và B(0,1,-1).
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Toán: câu hỏi số 14
Câu 14:
Cho A(3,-2,1) và B(1,2,5). Tính khoảng cách từ trung điểm I của AB đến mặt phẳng (P): 2x - 2y - z +3 = 0.
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Toán: câu hỏi số 15
Câu 15:
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 1:
Chọn môn
Chọn câu
Toán: đáp án câu 1
Câu 2:
Toán: đáp án câu 2
Chọn môn
Chọn câu
Câu 3:
Toán: đáp án câu 3
Chọn môn
Chọn câu
Toán: đáp án câu 4
Câu 4:
Chọn môn
Chọn câu
Toán: đáp án câu 5
Câu 5:
Chọn môn
Chọn câu
Toán: đáp án câu 6
Câu 6:
Chọn môn
Chọn câu
Toán: đáp án câu 7
Câu 7:
Chọn môn
Chọn câu
Toán: đáp án câu 8
Câu 8:
Chọn môn
Chọn câu
Toán: đáp án câu 9
Câu 9:
Chọn môn
Chọn câu
Toán: đáp án câu 10
Câu 10:
Chọn môn
Chọn câu
Toán: đáp án câu 11
Câu 11:
Chọn môn
Chọn câu
Toán: đáp án câu 12
Câu 12:
Chọn môn
Chọn câu
Toán: đáp án câu 13
Câu 13:
Chọn môn
Chọn câu
Toán: đáp án câu 14
Câu 14:
Chọn môn
Chọn câu
Toán: đáp án câu 15
Câu 15:
Chọn môn
Chọn câu
Chọn môn
Lý: chọn câu hỏi môn Lý
Lý: câu hỏi số 1
Câu 1:
a). Trong số các câu phát biểu sau, câu nào đúng:
A. Hiện tượng khúc xạ luôn luôn xảy ra khi ánh sáng truyền qua mặt phân cách 2 môi trường trong suốt.
B. Góc khúc xạ luôn luôn nhỏ hơn góc tới.
C. Hiện tượng khúc xạ chỉ xảy ra khi ánh sáng truyền từ môi trường kém sang môi trường chiết quang hơn.
D. Tia khúc xạ ở phía bên kia pháp tuyến với mặt phân cách hai môi trường tại điểm tới.
b). Tia sáng từ không khí vào chất lỏng có chiết suất n với góc tới 450, góc giữa tia phản xạ và khúc xạ là 105o. Tính chiết n ?
A. B. 1,5
C. 4/3 D. Đáp số khác
Lời giải
Đáp án
Lý: câu hỏi số 2
Câu 2:
a). Chọn phát biểu sai:
A. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt cho biết vận tốc ánh sáng trong môi trường đó nhỏ hơn vận tốc ánh sáng trong môi trư?ng chân không bao nhiêu lần.
B. Vận tốc ánh sáng trong môi trường nước lớn hơn trong thuỷ tinh nên chiết suất tuyệt đối của nước nhỏ hơn chiết suất tuyệt đối của thuỷ tinh.
C. Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém thì luôn có hiện tượng phản xạ toàn phần.
D. Đối với một cặp môi trường trong suốt nhất định thì tỉ số giữa sin góc khúc xạ và sin góc tới là một hằng số.
b).
Một thấu kính có 2 mặt giống nhau có độ tụ + 2 điôp và chiết suất 1,5 đặt trong không khí. Tính tiêu cự thấu kính và bán kính 2 mặt cầu của thấu kính?
A. f = 50 cm, R = 50 cm. A. f = - 50 cm, R = - 50 cm.
C. f = 0,50 cm, R = 50 cm. D. f = -30 cm, R = -50 cm.
Lời giải
Đáp án
Câu 3:
a). Vận tốc ánh sáng trong một môi trường trong suốt v = c/1,5. Chọn phát biểu sai:
A. Chiết suất tỉ đối của môi trường không khí đối với môi trường đó là 1,5.
B. Chiết suất tuyệt đối của môi trường đó là 1,5.
C. Tia sáng từ không khí đi vào môi trường đó với góc t?i i ? 0 luôn bị khúc xạ.
D. Môi trường đó chiết quang hơn môi trư?ng không khí.
b). Tia sáng từ môi trường có chiết suất n1 sang môi trương có chiết suất n2, góc tới i = 450 góc khúc xạ r = 300 . Khi tia sáng đi ngược lại, góc giới hạn phản xạ toàn phần là:
A. 300 B. 600 C.450
D. Đáp số khác
Lý: câu hỏi số 3
Đáp án
Lời giải
Câu 4:
a). Khi nh sng truy?n t? mơi tr??ng trong su?t ny sang mơi tr??ng trong su?t khc. Cc ??i l??ng no l thay ??i:
A. B??c sĩng thay ??i nh?ng t?n s? khơng ??i
B. B??c sĩng khơng ??i nh?ng t?n s? thay ??i
C. B??c sĩng v t?n s? khơng ??i
D. B??c sĩng v t?n s? thay ??i
b). Th?u kính h?i t? cĩ tiu c? 6cm, v?t AB cao 2cm d?t vuơng gĩc v?i tr?c chính thu kính cho ?nh r nt trn mn cch v?t 25cm . V? trí c?a th?u kính v chi?u cao c?a ?nh l
A. Th?u kính cch v?t l 15cm v 10cm, ?? cao c?a ?nh l: 1,33cm v 3cm
B. Th?u kính cch v?t l 25cm v 20cm, ?? cao c?a ?nh l: 5,3cm v 13cm
C. Th?u kính cch v?t l 5cm v 10cm, ?? cao c?a ?nh l: 3cm v 2cm
D. Th?u kính cch v?t l 12cm v 15cm, ?? cao c?a ?nh l: 4cm v 3cm
Lý: câu hỏi số 4
Đáp án
Lời giải
Lý: câu hỏi số 5
Câu 5:
a).Quang ph? v?ch pht x? c?a cc nguyn t? khc nhau, thì khc nhau v?:
A. V? trí, mu s?c cc v?ch v ?? sng t? ??i gi?a cc v?ch
B. S? l??ng, v? trí, mu s?c cc v?ch
C. S? l??ng, v? trí, mu s?c cc v?ch v ?? sng t? ??i gi?a cc v?ch
D. S? l??ng, mu s?c cc v?ch v ?? sng t? ??i gi?a cc v?ch
b). Trong thí nghi?m Young v? giao thoa nh sng, cc khe S1, S2 ???c chi?u sng b?i nh sng ??n s?c ? .
Cho S1S2 = 0,2mm, kho?ng cch t? hai khe ??n mn quan st l D = 1m v kho?ng cch gi?a 6 vn sng lin ti?p l 1,5cm. B??c sĩng c?a nh sng l:
A. 0,3 m B. 0,6 m C. 0,5 m D. 0,4 m
Đáp án
Lời giải
Lý: câu hỏi số 6
Câu 6:
a). X?p theo th? t? t?n s? t?ng d?n, th? t? no c?a cc tia sau ?y l ?ng:
A. Sĩng vơ tuy?n, tia h?ngngo?i, nh sng th?y ???c, tia t?ngo?i, tia gamma, tia R?nghen,
B. Sĩng vơ tuy?n, tia h?ng ngo?i, .sng th?y ???c, tia t? ngo?i, tia R?nghen, tia gamma
C. .sng th?y ???c, sĩng vơ tuy?n, tia h?ng ngo?i, tia t? ngo?i, tia R?nghen, tia gamma
D. Sĩng vơ tuy?n, tia t? ngo?i, tia h?ng ngo?i, .sng th?y ???c, tia R?nghen, tia gamma
b). M?t ngu?n S pht nh sng ??n s?c cĩ b??c sĩng ? = 0,5m ??n m?t khe Young S1,S2 m S1S2 = 0,5mm. Mn cch m?t ph?ng ch?a S1,S2 m?t kho?ng 1m. Chi?u r?ng c?a vng giao thoa ???c trn mn l 13mm. S? vn sng, vn t?i quan st ???c l:
A. 13 vn sng, 14 vn t?i B. 10 vn sng, 13 vn t?i
C. 11 vn sng, 12 vn t?i C. 12 vn sng, 13 vn t?i
Đáp án
Lời giải
Lý: câu hỏi số 7
Câu 7:
a). Ch?n cu SAI.
A. Nguyn nhn tn s?c nh sng l do chi?t su?t c?a m?t mơi tr??ng trong su?t thay ??i theo b??c sĩng nh sng
B. Trong hi?n t??ng tn s?c nh sng tr?ng qua l?ng kính tia tím chi?t su?t nh? nh?t vì l?ch nhi?u nh?t
C. nh sng ??n s?c khơng b? tn s?c khi qua l?ng kính
D. Trong hi?n t??ng tn s?c nh sng tr?ng tia ?? cĩ gĩc l?ch nh? nh?t
b). M?t sĩng nh sng ??n s?c cĩ b??c sĩng trong khơng khí b?ng 0,6m. Khi truy?n trong n??c cĩ chi?t su?t n = 4/3 thì nh sng ??n s?c ny cĩ b??c sĩng l:
A. 0,4 m B. 0,75 m
C. 0,45 m D. 0,75 m
Đáp án
Lời giải
Lý: câu hỏi số 8
Câu 8:
a). Gi?i h?n quang ?i?n ph? thu?c vo:
A. B??c sĩng c?a nh sng chi?u vo catot kim lo?i.
B. C??ng ?? chm sng kích thích.
C. B?n ch?t kim lo?i lm catot
D. Hi?u ?i?n th? gi?a anot v catot.
b). Chi?u nh ??n s?c cĩ b??c sĩng 0,38 m vo catot c?a t? bo quang ?i?n. ?? tri?t tiu hồn dịng quang ?i?n ta ph?i ??t hi?u ?i?n th? hm Uh = - 1,2V. (Cho h = 6,625.10-34 J.s c = 3.108 m/s qe- = - 1,6.10-19 C) Cơng thốt c?a electron quang ?i?n l:
A. 4,31.10-20 J B. 3,31.10-19 J
C. 71,5.10-20 J D. m?t ?p s? khc
Đáp án
Lời giải
Lý: câu hỏi số 9
Câu 9:
a). K?t qu? no sau ?y l khơng ?ng khi thí nghi?m v? t? bo quang ?i?n:
A. V?i m?i kim lo?i lm catot, anh sng kích thích ph?i cĩ b??c sĩng ? nh? h?n m?t gi?i h?n ?0 no ?ĩ thì m?i gay ra hi?n t??ng quang ?i?n.
B. C??ng ?? dịng quang ?i?n b?o hịa t? l? v?i c??ng ?? chm sng kích thích.
C. Khi UAK = 0 v?n cĩ dịng quang ?i?n
D. Hi?u ?i?n th? hm ph? thu?c vo c??ng ?? chm sng kích thích m khơng ph? thu?c vo b??c sĩng kích thích
b). Kim lo?i lm catot c?a t? bo quang ?i?n cĩ cơng thốt A = 2,7 eV. Khi chi?u vo catot ny 4 b?c x? cĩ b??c sĩng l ?1 = 0,4m, ?2 = 0,45m, ?3 = 0,6m, ?4 = 0,65m. B?c x? no gy ra hi?n t??ng quang ?i?n:
A. ?1 v ?2 B. ?3 v ?4 C. ?2 v ?3
D. C? 4 b?c x?
Đáp án
Lời giải
Lý: câu hỏi số 10
Câu 10:
a). Ch?n cu ?ng:
A. ??i v?i m?i kim lo?i dng lm catot cĩ m?t b??c sĩng gi?i h?n ?0 g?i l gi?i h?n quang ?i?n. Hi?n t??ng quang ?i?n ch? x?y ra khi b??c sĩng ? c?a nh sng kich thích l?n h?n ?0
B. V?i nh sng kích thích cĩ ? ? ?0 thì c??ng ?? dịng quang ?i?n b?o hịa t? l? v?i c??ng ?? chm sng kích thích .
C. ??ng n?ng ban ??u c?a cc electron quang ?i?n khơng ph? thu?c vo c??ng ?? chm sng kích thích v b??c sĩng nh sng m ch? ph? thu?c vo b?n ch?t kim loai dng lm catot.
D. Cc cu trn ??u sai.
b). Cơng thốt c?a Na l A = 2,48eV, Khi chi?u nh sng cĩ b??c sĩng ? = 0,31 m vo Na thì cĩ dịng quang ?i?n. ?? tri?t tiu hịan tồn dịng quang ?i?n ta ph?i ??t m?t hi?u ?i?n th? UAK b?ng bao nhiu ?
Cho h = 6,625.10-34 J.s, c = 3.108 m/s , e = -1,6.10-19 C
A. 6,3 (V) B. 1,53(V)
C. 15,3(V) D. 24,43(V)
Đáp án
Lời giải
Lý: câu hỏi số 11
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 11: Phát biểu định luật quang điện thứ 2 và thứ 3.
Áp dụng: Cho biết ánh sáng kích thích có bước sóng 0,33?m. Để triệt tiêu dòng quang điện phải đặt một hiệu điện thế hãm 1,38V. Tính:
a) Công thoát của kim loại.
b) Tính giới hạn quang điện của kim loại.
Cho hằng số Plank h = 6,625.10-34J.s;
c = 3.108 m/s; qe- = 1,6.10-19 C.
Lý: câu hỏi số 12
Câu 12: Trình bày cấu tạo và cách ngắm chừng ở vô cực của kính hiển vi?
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Lý: câu hỏi số 13
Câu 13: Hiện tượng giao thoa ánh sáng: Nêu bố trí dụng cụ ? quan sát hiện tượng ? giải thích?
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Lý: câu hỏi số 14
Câu 14: Quang phổ vạch hấp thụ: Định nghĩa, điều kiện phát sinh, hiện tượng đảo sắc các vạch qung phổ và ứng dụng?
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Lý: câu hỏi số 15
Câu 15: Nêu bản chất, tính chất, và công dụng của tia Rơnghen?
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 1:
Lý: đáp án câu 1
Chọn môn
Chọn câu
Câu 2:
Lý: đáp án câu 2
Chọn môn
Chọn câu
Câu 3:
Lý: đáp án câu 3
Chọn môn
Chọn câu
Lý: đáp án câu 4
Câu 4:
Chọn môn
Chọn câu
Lý: đáp án câu 5
Câu 5:
Chọn môn
Chọn câu
Lý: đáp án câu 6
Câu 6:
Chọn môn
Chọn câu
Lý: đáp án câu 7
Câu 7:
Chọn môn
Chọn câu
Lý: đáp án câu 8
Câu 8:
Chọn môn
Chọn câu
Lý: đáp án câu 9
Câu 9:
Chọn môn
Chọn câu
Lý: đáp án câu 10
Câu 10:
Chọn môn
Chọn câu
Lý: đáp án câu 11
Câu 11:
Chọn môn
Chọn câu
Lý: đáp án câu 12
Câu 12:
Chọn môn
Chọn câu
Lý: đáp án câu 13
Câu 13:
Chọn môn
Chọn câu
Lý: đáp án câu 14
Câu 14:
Chọn môn
Chọn câu
Lý: đáp án câu 15
Câu 15:
Chọn môn
Chọn câu
Chọn môn
Hóa: chọn câu hỏi môn hóa
Bài 2
Đáp án
Hóa: câu hỏi số 1
A. dd H2SO4 loãng ?S ? dd HNO3 loãng - H2O - dd FeCl3
B. dd H2SO4 (l) ? O2 ?Fe3O4? dd CuSO4 ?H2SO4 đặc,nguội
C. Fe3O4 ? dd NaCl- dd HCl ? Cl2? dd Ba(OH)2
D. dd HNO3 đặc , nóng ? dd ZnSO4 - dd KOH ? Fe ? dd HCl
Câu 1:
Bài 1: Chọn một dãy chất sau đây mà mỗi chất trong đó đều oxi hoá được NHÔM nguyên chất.
Câu 1:
Bài 2: Hoà tan hoàn toàn 22 gam hỗn hợp gồm Al và Fe bằng dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 13,44 lít khí NO duy nhất ở đ.k.c.
Khối lượng của Al trong hỗn hợp là:
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Hóa: câu hỏi số 1
A. 5,4 gam B. 10,8 gam
C. 8,1 gam D. 13,5 gam
Bài giải
Câu 2:
Bài 1: Bổ túc các phản ứng theo sơ đồ:
Hóa: câu hỏi số 2
Đáp án
Các chất tham gia phản ứng lần lượt là:
Bài 2
Câu 2:
Bài 2: Chia hh X gồm Al và Mg thành hai phần bằng nhau.
Phần 1: cho tác dụng với dd HCl dư thì được 6,72 lít khí H2 (đ.k.c).
Phần 2: Cho tác dụng với dd NaOH dư thì được 3,36 lít khí H2 (đ.k.c).
Khối lượng Mg trong hỗn hợp X là:
Hóa: câu hỏi số 2
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
A. 2,7 gam B. 3,6 gam
C. 7,2 gam D. 5,4 gam
Bài giải
Câu 3:
Bài 1: Bổ túc các phản ứng theo sơ đồ:
Hóa: câu hỏi số 3
Đáp án
Các chất tham gia phản ứng lần lượt là:
Bài 2
Câu 3:
Bài 2: Hỗn hợp X gồm Al và Fe được chia làm hai phần bằng nhau .
Phần 1: td với dd HCl dư , thu được 44,8lít khí
Phần 2: td với dd KOH dư ,thu được 33,6 lít khí (các khí đo ở đkc).
Khối lượng Al và Fe trong X là
Hóa: câu hỏi số 3
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
A. 27(g) Al và 28(g) Fe
B. 13,5(g) Al và 14(g) Fe
C. 54(g) Al và 56(g) Fe
D. 54(g) Al và 28(g) Fe
Bài giải
Hóa: câu hỏi số 4
Câu 4:
Bài 1: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
Đáp án
X, Y, Z lần lượt là
A. Al(OH)3 , Na, Na2 CO3 .
B. Al2O3 , NaOH, NaHCO3.
C. Al(OH)3 , NaOH, NaHCO3.
D. Al2O3 , NaOH, Al(OH)3.
Bài 2
Hóa: câu hỏi số 4
Chọn môn
Chọn câu
Câu 4:
Bài 2:
Hoà tan hoàn toàn 31,2(g)hh gồm Al và Al2O3 vào dd NaOH dư thu được 1,2(g) H2. Khối lượng của Al và Al2O3 trong hh là :
Đáp án
A. 10,8(g) Al và 20,4(g) Al2O3
B. 16,2(g) Al và 15(g) Al2O3
C. 24,3(g) Al và 6,9(g) Al2O3
D. 20,4(g) Al và 10,8(g) Al2O3
Bài giải
Hóa: câu hỏi số 5
Đáp án
Câu 5: Bài 1:
Khi cho kim loại sắt nóng đỏ vào hơi nước:
A. Fe không tác dụng với hơi nước vì sắt không tan trong nước.
B. Tuỳ nhiệt độ, Fe tác dụng với hơi nước tạo khí H2 và FeO hoặc Fe3O4.
C. Fe tác dụng với hơi nước tạo H2 và Fe2O3.
D. Cả B và C đều đúng.
Bài 2
Hóa: câu hỏi số 5
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 5:
Bài 2:
Hòa tan hoàn toàn 17,1 gam hh gồm Al và Al4C3 trong dd HCl dư thu được 10,08 lít hỗn hợp khí đo ở điều kiện chuẩn. Khối lượng của Al4C3 trong hh là:
A. 7,92 gam B. 9 gam
C. 14,4 gam D. 13,05 gam
Bài giải
Hóa: câu hỏi số 6
Câu 6:
Bài 1:
Nhôm hidro xit lưỡng tính có thể tác dụng với axit và bazơ nào trong 4 chất sau: Ba(OH)2, H2SO4, H2CO3 và NH3 + H2O
Đáp án
A. H2 SO4 và NH3 +H2O
B. Ba(OH)2 và H2 SO4
C. H2 SO4 và H2 CO3
D. NH3 +H2O và Ba(OH)2
Bài 2
Hóa: câu hỏi số 6
Câu 6:
Bài 2:
Cho 150 ml dd NaOH 5,33 M vào 100 ml dd Al2(SO4)3 1M thu được dd X . Số mol
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
A. Na2SO4 0,3 (mol), NaAlO2 0,2 mol.
B. Na2 SO4 0,3 mol, NaOH 0,2 mol.
C. Na2SO4 0,3, NaOH 0,6 mol.
D. Na2SO4 0,3 (mol), Al(OH)3 0,2 mol.
Bài giải
Hóa: câu hỏi số 7
Đáp án
Câu 7:
Bài 2:
Lấy 20 gam hh bột nhôm và sắt III sunfat ngâm trong dd natri hidroxit dư. Phản ứng xong thu được 3,36 lít khí hidro (đ.k.c). Khối lượng sắt III sunfat ban đầu là:
A. 13,7 gam B. 17,3 gam
C. 18 gam D. 15,9 gam
Bài 2
Hóa: câu hỏi số 7
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 7:
Bài 1:
Đốt nóng một ít bột Fe trong bình đựng oxi. Sau đó để nguội và cho vào bình một lượng dư dung dịch HCl, thu được dd X. Trong dd X có những chất nào sau đây:
A. FeCl2 , HCl
B. FeCl3 , HCl
C. FeCl2 , FeCl3 , HCl
D. FeCl2 , FeCl3
Bài giải
Hóa: câu hỏi số 8
Đáp án
Câu 8:
Bài 1:
Các kim loại đều tác dụng được với các dd Cu(NO3)2, Fe2(SO4)3, AgNO3 là:
A. Fe, Cu, Ag B. Zn, Fe, Cu
C. Al, Zn, Fe D. Ag, Zn, Fe
Bài 2
Hóa: câu hỏi số 8
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 8:
Bài 2:
Khử a gam một sắt oxit bằng CO ở nhiệt độ cao , phản ứng xong người ta thu được 0,84 gam Fe và 448 ml CO2 ở đ.k.c. Công thức phân tử của sắt oxit là:
A. FeO B. Fe3O4 C. Fe2O3
D. không xác định được
Bài giải
Hóa: câu hỏi số 9
Đáp án
Câu 9:
Bài 1:
Có dd FeSO4 lẫn tạp chất là CuSO4. Để có thể loại bỏ được tạp chất ,người ta đã dùng phương pháp hoá học đơn giản:
A. dùng Zn để khử ion Cu2+ trong dd thành Cu không tan
B. dùng Al để khử ion Cu2+ trong dd thành Cu không tan
C. dùng Mg để khử ion Cu2+ trong dd thành Cu không tan
D. dùng Fe để khử ion Cu2+ trong dd thành Cu không tan.
Bài 2
Hóa: câu hỏi số 9
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 9: Bài 2:
Hòa tan 21,6 gam hh Fe và Fe2 O3 bằng một lượng dd HCl vừa đủ, thu được 2.24lit H2 đ.k.c và dd X. Cho dd NaOH tác dụng với dd X thu được kết tủa, lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Khối lượng của m:
A. 24 gam B. 21,4 gam
C. 32,2 gam D. 10,7 gam
Bài giải
Hóa: câu hỏi số 10
Đáp án
Câu 10:
Bài 1:
Cho từng miếng natri nhỏ vào ống nghiệm (1) đựng dd Fe2 (SO4 )3 và ống (2) đựng dd CuSO4. Ta thấy các hiện tượng ở mỗi ống nghiệm như sau:
A. Na tan ra, ống (1) xuất hiện kết tủa đỏ, ống (2) xuất hiện kết tủa đen và sủi bọt khí.
B. Na tan ra, ống (1) có kết tủa đen, ống (2) có kết tủa xanh và sủi bọt khí.
C. Na tan ra, ống (1) có kết tủa xanh, ống (2) có kết tủa xanh và sủi bọt khí.
D. Na tan ra, ống (1) có kết tủa đỏ nâu, ống (2) có kết tủa xanh và sủi bọt khí.
Bài 2
Hóa: câu hỏi số 10
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 10:
Bài 1:
Hòa tan hoàn toàn 31,2 gam hh gồm Al và Al2O3 trong dd NaOH dư thu được 13,44 lít H2 (đ.k.c) Phần trăm khối lượng của Al2O3 trong hh là:
A. 22,12% B. 34,61%
C. 48,08% D. 65,39%
Bài giải
Hóa: câu hỏi số 11
Đáp án
Câu 11:
Bài 1: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
X, Y, Z lần lượt là
A. FeO, Fe(OH)3.
B. Fe(OH)3, Fe(NO3)2.
C. Fe(OH)3, FeCl3.
D. Fe, FeCl3.
Bài 2
Hóa: câu hỏi số 11
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 11:
Bài 2:
Cho hh Fe và Fe2O3, người ta làm thí nghiệm sau:
+ Thí nghiệm 1: Cho một luồng khí CO đi qua a gam hh trên ở to cao, thu được 11,2 gam Fe.
+ Thí nghiệm 2: Ngâm a gam hh trên trong dd HCl, phản ứng xong thu được 2,24 lít khí H2 (đ.k.c).
Khối lượng của Fe và Fe2O3 trong hh là:
A. 5,6 gam Fe và 16 gam Fe2 O3.
B. 5,6 g Fe và 8 gam Fe2O3.
C. 11,2gam Fe và 8 gam Fe2 O3.
D. 11,2 gam Fe và 16 gam Fe2 O3.
Bài giải
Hóa: câu hỏi số 12
Câu 12:
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Hóa: câu hỏi số 13
Câu 13:
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Hóa: câu hỏi số 14
Câu 14:
Có thể dùng những phản ứng HH nào để phân biệt các kim loại sau:Ca, Fe, Al, Mg.
Viết các PTPứ.
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Hóa: câu hỏi số 15
Câu 15:
a). Trộn một chất ôxihoá với một chất khử. Phản ứng có xảy ra không? Nếu có thì theo chiều nào? Cho thí dụ minh hoạ.
b). Trong dãy điện hoá của kim loại, vị trí một số cặp ôxi hoá khử được sắp xếp như sau:
Al3+/Al; Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag.
Hãy cho biết:
+ Trong số các kim loại: Al, Fe, Ni, Ag kim loại nào phản ứng với dd muối sắt (III)? kim loại nào đẩy được sắt ra khỏi dd muối sắt (III)?Viết các PTPứ.
+ Phản ứng giửa dd AgNO3 và dd Fe(NO3)2 có xảy ra không? Nếu có hãy giải thích và viết PTPứ.
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 1:
Bài 2:
Các PTPU
Al + 4 HNO3 ? Al(NO3)3 + NO + 2H2O (1)
a(mol)?????????? a(mol)
Fe + 4 HNO3 ? Fe(NO3)3 + NO + 2H2O (2)
b (mol)?????????.. b (mol)
Ta có:
27a +56b = 22
a + b = 13,44:22,4 = 0,6
a = 0,4 b= 0,2
Khối lượng Al là:
mAl = 0,4 x 27 = 10,8 gam
Hóa: đáp án câu 1
Chọn môn
Chọn câu
Hóa: đáp án câu 2
Câu 2:
Bài 2:
Các PTPƯ. Gọi a,b là số mol lần lượt của Al và Mg trong hh X.
Al + 3 HCl ? AlCl3 + 3/2H2 (1)
a/2 (mol)???????????.3a/4
Mg + 2 HCl ? MgCl2 + H2 (2)
b/2 (mol)?????????????b/2
Al + H2O + NaOH ? NaAlO2 + 3/2 H2 (3)
a/2(mol) ??????????. 3.a/4
Từ 1,2,3 ta có
3a/4 + b/2 = 6,72: 22,4 = 0,3
3a/4= 3,36: 22,4 = 0,15
a = 0,2 b = 0,3
Khối lượng của Mg là
MMg = 0,3 x 24 =7,2 gam
Chọn môn
Chọn câu
Hóa: đáp án câu 3
Câu 3:
Bài 2:
Các PTPƯ. Gọi a,b là số mol lần lượt của Al và Fe trong hh X.
Al + 3 HCl ? AlCl3 + 3/2H2 (1)
a/2 (mol)????????.3a/4
Fe + 2HCl ? FeCl2 + H2 (2)
b/2(mol) ????????.b/2
Al + H2O + NaOH ? NaAlO2 + 3/2H2 (3)
a/2(mol) ??????????? 3a/4
Từ (1,2,3)ta có
3a/4 + b/2 = 44,8: 22,4 = 2
3a/4 = 33,6: 22,4 = 1,5
a = 2 b = 1
mAl = 2 x27 = 54 gam
mFe = 1x 56 = 56 gam
Chọn môn
Chọn câu
Hóa: đáp án câu 4
Chọn môn
Chọn câu
Câu 4:
Bài 2:
Các PTPU
Al + H2O + NaOH ? NaAlO2 + 3/2 H2 (1)
a(mol) ???????????? 3a/ 2
Al2O3 + 2 NaOH ? 2 NaAlO2 + H2O (2)
b(mol)
Từ (1,2) ta có
27a + 102 b = 31,2
3a/ 2 = 1,2: 2 = 0,6
a = 0,4 b = 0,2
mAl = 0,4 x 27 = 10,8 gam
m Al2O3 = 31,2 ? 10,8 = 20,4 gam
Hóa: đáp án câu 5
Chọn môn
Chọn câu
Câu 5:
Bài 2:
Các PTPU
Al + 3 HCl ? AlCl3 + 3/2 H2 (1)
a mol ????????. 3a / 2
Al4C3 + 12HCl ? 4 AlCl3 + 3CH4 (2)
bmol???????????3 b
Từ 1,2 ta có
27a + 144 b = 17,1
3a /2 + 3b = 10,08: 22,4 = 0,45
a = 0,1 b = 0,1
mAl4C3 = 0,1 x 144 = 14,4 gam
Hóa: đáp án câu 6
Chọn môn
Chọn câu
Câu 6: Bài 2:
Số mol các chất
nNaOH = 0,15 x 5,33 ? 0,8 mol
nAl2(SO4)3 = 0,1 x 1 = 0,1 mol
CácPTPỨ
6NaOH + Al2 (SO4 )3 ? 3 Na2 SO4 + 2Al(OH)3 (1)
6amol ? a (mol) ???.. 3a ?????? 2a
0,6mol? 0,1 ?????.0,3 ??????..0,2
Vì số mol của NaOH tham gia pt(1) là 0,6 mol, nên số mol NaOH dư là
n NaOH dư = 0,8 ? 0,6 = 0,2 mol
Al(OH)3 là hợp chất lưỡng tính nên tan trong NaOH dư
NaOH + Al(OH)3 ? NaAlO2 + 2 H2O (2)
0,2 mol ?? 0,2 ????.. 0,2
Số mol NaOH tham gia pt (2) là 0,2 mol ( vừa đủ ).
Vây dd X gồm 2 chất: Na2SO4, NaAlO2..
Số mol của các chất trong dd X là
n(Na2SO4) = 0,3 mol, n(NaAlO2 ) = 0,2 mol
Hóa: đáp án câu 7
Chọn môn
Chọn câu
Câu 7:
Bài 2:
CácPTPƯ
Al + H2O + NaOH ? NaAlO2 + 3/2H2 (1)
amol????????????.3a/ 2
Fe2 (SO4)3 + 6 NaOH ? 3 Na2 SO4 + 3 Fe(OH)3
Từ (1) ta có
3a / 2 = 3,36: 22,4 = 0,15
a = 0,1
mAl = 0,1 x 27 = 2,7 gam
m Fe2 ( SO4)3 = 20 ? 2,7 = 17,3 gam
Hóa: đáp án câu 7
Chọn môn
Chọn câu
Câu 7:
Bài 2:
Số mol các chất tạo thành
nFe = 0,84: 56 = 0,015
n CO2 = 0,448: 22.4 = 0,02
Gọi công thức s?t oxit là: FexOy ( x, y là số mol nguyên tử sắt và oxi trong oxit)
PTPU:
FexOy + yCO ? xFe + y CO2
xmol ?? y mol
0,015 ??0,02
Ta có 0,02. x = 0,015.y
x: y = 3: 4
Công thức phân tử của sắt oxit là: Fe3O4
Hóa: đáp án câu 8
Chọn môn
Chọn câu
Câu 8:
Bài 2:
Số mol các chất tạo thành
nFe = 0,84: 56 = 0,015
n CO2 = 0,448: 22.4 = 0,02
Gọi công thức s?t oxit là: FexOy ( x, y là số mol nguyên tử sắt và oxi trong oxit)
PTPU:
FexOy + yCO ? xFe + y CO2
xmol ?? y mol
0,015 ??0,02
Ta có 0,02. x = 0,015.y
x: y = 3: 4
Công thức phân tử của sắt oxit là: Fe3O4
Hóa: đáp án câu 9
Chọn môn
Chọn câu
Câu 9:
Bài 2:
Fe + 2 HCl ? FeCl2 + H2 (1)
amol..2a?????a????.a.
Fe2O3 + 6HCl ? 2 FeCl3 + 3H2O (2)
bmol??????????..2b
FeCl2 + 2 NaOH ? Fe(OH)2 + 2NaCl (3)
amol ?????????????a
FeCl3 + 3 NaOH ? Fe(OH)3 + 3NaCl (4)
2bmol 2b
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O ? 4 Fe(OH)3 (5)
amol a
2Fe(OH)3 ? Fe2O3 + 3 H2O
( a+ 2b) mol ?????. (a +2b)/2
Ta có
56a + 160b = 21,6
a = 2,24: 22,4 = 0,1
b = 0,1
m Fe2O3 = (a+ 2b)/2 x 160
=(0,1 + 0,2) /2 x 160 = 24gam
Hóa: đáp án câu 10
Chọn môn
Chọn câu
Câu 10:
Bài 2:
Các PTPU
Al + H2O + NaOH ? NaAlO2 + 3/2 H2 (1)
a(mol)????????????3a/ 2
Al2O3 + 2 NaOH ? 2 NaAlO2 + H2O (2)
b(mol)
Từ ( 1) ta có
3a / 2 = 13,44: 22,4 = 0,6
a =0,4
mAl = 0,4 X27
% Al = 10,08 x 100: 31,2 = 34,62 %
% Al2O3 = 100 ? 34,62 = 65,39 %
Hóa: đáp án câu 11
Chọn môn
Chọn câu
Câu 11:
Bài 2:
Số mol của Fe : n Fe= 11,2: 56 = 0,2 mol
Số mol của H2: n H2 = 2,24: 22,4 = 0,1 mol
TN1: chỉ có Fe2O3 tác dụng với CO
Fe??? ( không phản ứng )??.Fe
x mol???????????...x mol
Fe2 O3 + 3 CO ? 2 Fe + 3CO2 (1)
y mol?????????..2.y mol
TN2:
Fe + 2 HCl ? FeCl2 + H2 (2)
x mol?..2x ????????????.x
Fe2 O3 +6HCl ? 2 FeCl3 + 3H2O (3)
Ta có hệ: x +2y = 0,2
X = 0,1, y = 0,05
Khối lượng cácchất trong hh đầu là:
mFe = 0,1 x 56 = 5,6 gam
m Fe2O3 = 0,05 x 160 = 8 gam
Hóa: đáp án câu 12
Câu 12:
Chọn môn
Chọn câu
Hóa: đáp án câu 13
Câu 13:
Chọn môn
Chọn câu
Hóa: đáp án câu 14
Câu 14:
Chọn môn
Chọn câu
Hóa: đáp án câu 15
Câu 15:
Chọn môn
Chọn câu
Chọn môn
Sinh: chọn câu hỏi môn Sinh Học
Nêu cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống là gì? Trình bày những dấu hiệu cơ bản của sự sống?
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Sinh: câu hỏi số 1
Câu 1:
Nêu tóm tắt các giai đoạn chính trong sự phát sinh sự sống. Ngày nay sự sống có tiếp tục hình thành từ chất vô cơ theo phương thức hóa học hay không? Vì sao?
Sinh: câu hỏi số 2
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 2:
Câu 3: So sánh quan . niệm của LaMac và Dacuyn về nguyên nhân, cơ chế tiến hóa, quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi và hình thành loài mới.
Sinh: câu hỏi số 3
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Sinh: câu hỏi số 4
Câu 4: Trình bày nội dung thuyết tiến hóa tổng hợp?
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Sinh: câu hỏi số 5
Câu 5: Kiểu gen của quần thể có thể biến đổi bởi các nhân tố nào? Trình bày.
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Sinh: câu hỏi số 6
Câu 6: Phát biểu định luật Hardi Vanbec? Nêu ý nghĩa của định luật?
Tính tần số của Alen A, a trong quần thể sau:
0,64AA + 0,32Aa + 0,04aa
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Sinh: câu hỏi số 7
Câu 7: Kể tên các nhân tố chi phối quá trình tiến hóa?
Nêu vai trò của 2 nhân tố tiến hóa mà em biết.
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Sinh: câu hỏi số 8
Câu 8: Trình bày quan niệm hiện đại về sự thích nghi của sinh vật với môi trường?
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Sinh: câu hỏi số 9
Câu 9: Trình bày quan niệm hiện đại về quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi với môi trường?
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Sinh: câu hỏi số 10
Câu 10: Sự hình thành loài mới theo quan niệm hiện đại. Trình bày 1 con đường hình thành loài mới em biết.
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Sinh: câu hỏi số 11
Câu 11: Nêu chiều hướng chung của quá trình tiến hóa?
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Sinh: câu hỏi số 12
Câu 12: Bằng chứng về nguồn gốc loài người từ động vật; những điểm giống nhau giữa người và vượn.
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Sinh: câu hỏi số 13
Câu 13: Các sự kiện quan trọng trong quá trình phát sinh loài người? Vai trò nhân tố sinh học, nhân tố xã hội?
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Sinh: câu hỏi số 14 A
Câu 14:
A). Trong các quần thể di truyền sau, quần thể nào đạt trạng thái cân bằng:
a). 0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa
b). 0,6AA: 0,2Aa: 0,2aa
c). 0,6AA: 0,4Aa
Tiếp theo
Sinh: câu hỏi số 14 B
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
Câu 14:
B). Trong một quần thể gia xúc người ta xác định có 36% cá thể lông đỏ, số còn lại là lông vằn. Cho biết lông đỏ trội hoàn toàn so với lông vằn; quần thể đang ở trạng thái cân bằng.
a). Tính tần số tương đối của mỗi alen.
b). Tỷ lệ phân ly kiểu gen trong quần thể.
c). Nếu tổng số cá thể thuộc quần thể trên. Xác định số cá thể tương ứng với từng kiểu gen trong quần thể.
Sinh: câu hỏi số 15
Câu 15:
Ở người bệnh mù màu là do gen lặn a nằm trên NST giới tính X quy định không có alen trên Y. Hãy xác định kiểu gen của từng người trong phả hệ sau:
Chọn môn
Chọn câu
Đáp án
a).
b).
Câu 1:
Sinh: đáp
 






Các ý kiến mới nhất