Chào mừng quý vị đến với Trang riêng của thầy Thạch Trương Thảo.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Dai so 11 chương IV đầy đủ

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kinh Hoàng (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:44' 15-10-2009
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 45
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết: 49
Chương 4 GIỚI HẠN
GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ

I. Mục tiêu bài học:
Về kiến thức: Giúp học sinh
- Nắm được định nghĩa dãy số có giới hạn 0.
- Ghi nhớ một số dãy số có giới hạn 0 thường gặp.
Về kỹ năng:
- Biết vận dụng định lí và các kết quả đã nêu ở mục 2) để chứng minh một dãy số có giới hạn 0.
Tư duy – thái độ:
- Chú ý, tích cực tham gia xây dựng bài.
- Cẩn thận, chính xác và linh hoạt.
II. Chuẩn bị của thầy và trò:
- Chuẩn bị của Gv:
- Soạn giáo án.
- Chuẩn bị một số đồ dùng dạy học như: thước kẻ, phấn màu…
- Bảng phụ: Vẽ hình 4.1 và bảng giá trị của | un | như trong SGK.
- Chuẩn bị của học sinh:
- Đọc kỹ bài học trước khi đến lớp.
III. Phương pháp:
Sử dụng phương pháp gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề kết hợp với giải quyết vấn đề.
IV. Tiến trình bài dạy:
Ổn định tổ chức:
Ổn định lớp và kiểm tra sĩ số vắng, vệ sinh của lớp.
Kiểm tra bài cũ:
Kết hợp trong quá trình giảng dạy.
Bài mới:
Hoạt động 1: Hình thành đn dãy số có giới hạn 0.
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh

1. Định nghĩa dãy số có giới hạn 0:
ĐN: c > 0 nhỏ tùy ý
n0 N sao cho n > n0 thì | un | < c.
(ta có thể viết )
Nhận xét:
a) Dãy số (un) có giới hạn 0 khi và chỉ khi (|un|) có giới hạn 0.
Vd: lim  vì  và
lim 
b) Dãy số không đổi (un) với un=0 có giới hạn 0.
Biểu diến dãy số: (un) với , trên trục số.
Nhận xét các số hạng của dãy số dần tới giá trị nào?
H: Em có nhận xét gì về khoảng cách từ điểm un đến điểm 0 thay đổi như thế nào khi n đủ lớn?



Khoảng cách  từ điểm un đến điểm 0 càng nhỏ khi n càng lớn.
+ Hs đứng tại chỗ thực hiện hđ1 SGK.


Hoạt động 2: Nêu một số dãy đặc biệt.
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh

2. Một số dãy số có giới hạn 0:
Dựa vào đ , người ta cm được rằng:
a.  b.
Để cm một dãy số có giới hạn 0 bằng đ đlí 1 sẽ cho ta một phương pháp thường dùng để cm một dãy số có giới hạn 0.


Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh

Đlí 1: Cho hai dãy số (un) và (vn)
Nếu | un |  vn với mọi n và lim vn = 0 thì lim un = 0.
Vd 1: Cm: lim 
Giải:
Ta có: và lim
Từ đó suy ra đpcm.
Đlí 2: Nếu | q | < 1 thì lim qn = 0
Vd 2:
a. lim
b. lim

+ Áp dụng đlí 1 giải các vd.
+ Gv cho hs thực hiện hđ 2 theo nhóm đã phân công

+ Từ đlí 1, ta có thể cm được kết quả sau thể hiện trong đlí 2.
+ Gv cho hs thực hiện hđ 3 theo nhóm đã phân công
+ Hs phát biểu đlí 1 trong SGK.
+ hs nghe và hiểu cách cm định lí.
+ PP: tìm dãy (vn) có giới hạn 0 sao cho | un |  vn với mọi n
+ Hs thảo luận theo nhóm và cử đại diện trình bày.
+ Hs phát biểu đlí 2 trong SGK.
+ Hs thảo luận theo nhóm và cử đại diện trình bày.


Hoạt động 3: Giải một số câu hỏi và bài tập
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh

Bài 1: Chứng minh các dãy cho bởi số hạng tổng quát sau có giới hạn 0
a) 
b) 
Bài 2: Bài 4 (sgk)
Cho dãy số (un) với 
 
Gửi ý kiến